So sánh Xiaomi Vacuum E5 và Xiaomi S40C EU
Bản Xiaomi S40C EU đắt hơn bản Xiaomi Vacuum E5 2.408.000₫ — đổi lại: Diện tích sử dụng 150m² (bản kia 80m²); Lực hút tối đa 5000 Pa (bản kia 2000 Pa); Thời gian dùng - sạc Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6 giờ (bản kia Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 4.5 - 5.5 giờ).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Vacuum E5 | Xiaomi S40C EU | |
|---|---|---|
| Giá từ | 2.182.000₫ | 4.590.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Số phiên bản | 2 | 1 |
| Diện tích sử dụng | 80m² | 150m² |
| Lực hút tối đa | 2000 Pa | 5000 Pa |
| Thời gian dùng - sạc | Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 4.5 - 5.5 giờ | Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6 giờ |
| Dung tích khoang chứa bụi | 400 ml | 520 ml |
| Dung tích khoang chứa nước | 90 ml | 260 ml |
| Công nghệ tránh né vật cản | Cảm biến con quay hồi chuyển Gyro | Công nghệ LDS Cảm biến nhận diện, phân loại và né tránh vật cản |
| Kích thước - Khối lượng robot | Ngang 30 cm - Cao 7 cm - Sâu 30 cm - Nặng 2.6 kg | Ngang 34 cm - Cao 9.7 cm - Sâu 34 cm - Nặng 3.81 kg |
| Năm ra mắt | 2024 | 2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Vacuum E5 | Xiaomi S40C EU | |
|---|---|---|
| Độ ồn | 65 dB | 65 dB |
| Khả năng vượt vật cản | 18 mm | 18 mm |
| Loại giẻ lau | Giẻ lau thường hình bán nguyệt | Giẻ lau thường hình bán nguyệt |
| Bộ lọc | Bộ lọc HEPA | Bộ lọc HEPA |
| Pin | 2600 mAh - Pin Lithium-ion | 2600 mAh - Pin Lithium-ion |
| Ứng dụng kết nối | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản |
| Điều khiển giọng nói | Amazon Alexa Google Assistant | Amazon Alexa Google Assistant |
Giá và thông số lấy từ Điện Máy Xanh · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.