So sánh Xiaomi Vacuum S20 và Xiaomi S40 EU
Bản Xiaomi S40 EU đắt hơn bản Xiaomi Vacuum S20 1.070.000₫ — đổi lại: Diện tích sử dụng 180m² (bản kia 80m² – 120m²); Lực hút tối đa 10000 Pa (bản kia 5000 Pa); Thời gian dùng - sạc Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6 giờ (bản kia Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6.5 giờ).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Vacuum S20 | Xiaomi S40 EU | |
|---|---|---|
| Giá từ | 4.590.000₫ | 5.660.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Diện tích sử dụng | 80m² – 120m² | 180m² |
| Lực hút tối đa | 5000 Pa | 10000 Pa |
| Thời gian dùng - sạc | Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6.5 giờ | Dùng khoảng 120 phút, Sạc khoảng 6 giờ |
| Độ ồn | 75 dB | 65 dB |
| Dung tích khoang chứa bụi | 400 ml | 520 ml |
| Dung tích khoang chứa nước | 270 ml | 260 ml |
| Pin | 3200 mAh - Pin Lithium-ion | 5200 mAh - Pin Lithium-ion |
| Công nghệ tránh né vật cản | Công nghệ LDS Cảm biến đa điểm | Công nghệ LDS Cảm biến nhận diện, phân loại và né tránh vật cản Lên kế hoạch làm sạch với bản đồ 3D góc rộng 360 độ |
| Kích thước - Khối lượng robot | Ngang 32.5 cm - Cao 9.8 cm - Sâu 32.5 cm - Nặng 3.5 kg | Ngang 34 cm - Cao 9.8 cm - Sâu 34 cm - Nặng 4.12 kg |
| Năm ra mắt | 2024 | 2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Vacuum S20 | Xiaomi S40 EU | |
|---|---|---|
| Khả năng vượt vật cản | 18 mm | 18 mm |
| Loại giẻ lau | Giẻ lau thường hình bán nguyệt | Giẻ lau thường hình bán nguyệt |
| Bộ lọc | Bộ lọc HEPA | Bộ lọc HEPA |
| Ứng dụng kết nối | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản |
| Điều khiển giọng nói | Amazon Alexa Google Assistant | Amazon Alexa Google Assistant |
Giá và thông số lấy từ Điện Máy Xanh · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.