So sánh Xiaomi 5 EU và Xiaomi 5 Pro EU
Bản Xiaomi 5 Pro EU đắt hơn bản Xiaomi 5 EU 4.190.000₫ — đổi lại: Công nghệ tránh né vật cản Công nghệ cảm biến radar DToF có thể tự động nâng/hạ theo không gian Công nghệ AI Binocular 3D tránh chướng ngại vật tíc (bản kia Công nghệ tránh vật cản S-Cross Công nghệ cảm biến radar DToF có thể tự động nâng/hạ theo không gian Cảm biến nhận diện); Hỗ trợ tự động Tự động hút bụi vào túi rác Tự động tháo giẻ lau Tự động giặt giẻ Tự động sấy giẻ Tự động làm sạch khay giặt Tự động làm (bản kia Tự động hút bụi vào túi rác Tự động giặt giẻ Tự động sấy giẻ Tự động làm sạch khay giặt Tự động làm sạch trạm bằng lưỡi); Kích thước - Khối lượng robot Ngang 35 cm - Cao 10.6 cm - Sâu 35 cm - Nặng 3.97 kg (bản kia Ngang 35 cm - Cao 10.6 cm - Sâu 35 cm - Nặng 3.75 kg).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi 5 EU | Xiaomi 5 Pro EU | |
|---|---|---|
| Giá từ | 13.990.000₫ | 18.180.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Công nghệ tránh né vật cản | Công nghệ tránh vật cản S-Cross Công nghệ cảm biến radar DToF có thể tự động nâng/hạ theo không gian Cảm biến nhận diện | Công nghệ cảm biến radar DToF có thể tự động nâng/hạ theo không gian Công nghệ AI Binocular 3D tránh chướng ngại vật tíc |
| Hỗ trợ tự động | Tự động hút bụi vào túi rác Tự động giặt giẻ Tự động sấy giẻ Tự động làm sạch khay giặt Tự động làm sạch trạm bằng lưỡi | Tự động hút bụi vào túi rác Tự động tháo giẻ lau Tự động giặt giẻ Tự động sấy giẻ Tự động làm sạch khay giặt Tự động làm |
| Kích thước - Khối lượng robot | Ngang 35 cm - Cao 10.6 cm - Sâu 35 cm - Nặng 3.75 kg | Ngang 35 cm - Cao 10.6 cm - Sâu 35 cm - Nặng 3.97 kg |
| Công nghệ hút và lau | — | Công nghệ nhận diện chất bẩn bằng AI |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi 5 EU | Xiaomi 5 Pro EU | |
|---|---|---|
| Diện tích sử dụng | 400m² | 400m² |
| Lực hút tối đa | 20000 Pa | 20000 Pa |
| Thời gian dùng - sạc | Dùng khoảng 140 phút, Sạc khoảng 4 giờ | Dùng khoảng 140 phút, Sạc khoảng 4 giờ |
| Độ ồn | ≤ 40 dB | ≤ 40 dB |
| Khả năng vượt vật cản | 20 mm | 20 mm |
| Tự động nâng giẻ lau | 15 mm | 15 mm |
| Loại giẻ lau | Giẻ lau xoay kép | Giẻ lau xoay kép |
| Dung tích khoang chứa bụi | 290 ml | 290 ml |
| Dung tích túi rác trạm | 2.5 lít | 2.5 lít |
| Dung tích khoang chứa nước | 4 lít chứa nước sạch, 4 lít chứa nước bẩn | 4 lít chứa nước sạch, 4 lít chứa nước bẩn |
| Bộ lọc | Bộ lọc HEPA | Bộ lọc HEPA |
| Pin | 5200 mAh - Pin Lithium-ion | 5200 mAh - Pin Lithium-ion |
| Ứng dụng kết nối | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản | Wifi 4.0, 2.4 GHz Xiaomi Home Kết nối tối đa 10 tài khoản |
| Điều khiển giọng nói | Amazon Alexa Google Assistant | Amazon Alexa Google Assistant |
| Tự giặt giẻ - Sấy khô | Có sấy khô Giặt giẻ: 80°C | Có sấy khô Giặt giẻ: 80°C |
| Năm ra mắt | 2025 | 2025 |
Giá và thông số lấy từ Điện Máy Xanh · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.