CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7

2 phiên bản: 64GB · 128GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 128GB đắt hơn bản 64GB 500.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 128 GB (bản kia 64 GB).

64GB128GB
Giá5.990.000₫6.490.000₫
Dung lượng lưu trữ64 GB128 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
64GB128GB
Công nghệ màn hìnhLCDLCD
Độ phân giải1280 x 2048 Pixels1280 x 2048 Pixels
Màn hình rộng9.7" - Tần số quét 120 Hz9.7" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 3 (Android 16)Xiaomi HyperOS 3 (Android 16)
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6s Gen 2 8 nhânSnapdragon 6s Gen 2 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Adreno 610Adreno 610
RAM4 GB4 GB
WifiWi-Fi 5 MIMO Dual-bandWi-Fi 5 MIMO Dual-band
Bluetoothv5.0v5.0
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Tính năng đặc biệtKhoanh tròn để tìm kiếm với Google Cửa sổ nổiKhoanh tròn để tìm kiếm với Google Cửa sổ nổi
Dung lượng pin7600 mAh7600 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa18 W18 W
Chất liệuKhung kim loại & Mặt lưng kim loại kết hợp dải nhựaKhung kim loại & Mặt lưng kim loại kết hợp dải nhựa
Kích thước, khối lượngDài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 401 gDài 226.51 mm - Ngang 147.97 mm - Dày 7.4 mm - Nặng 401 g
Thời điểm ra mắt04/202604/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang Xiaomi Redmi Pad 2 4G 9.7