So sánh các phiên bản Xiaomi Pad 8
2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 2.100.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).
| 128GB | 256GB | |
|---|---|---|
| Giá | 11.390.000₫ | 13.490.000₫ |
| Giá niêm yết | 11.990.000₫ | — |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 256 GB |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| 128GB | 256GB | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 2136 x 3200 Pixels | 2136 x 3200 Pixels |
| Màn hình rộng | 11.2" - Tần số quét 144 Hz | 11.2" - Tần số quét 144 Hz |
| Hệ điều hành | Android 16 | Android 16 |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 8s Gen 4 8 nhân | Snapdragon 8s Gen 4 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 825 | Adreno 825 |
| RAM | 8 GB | 8 GB |
| Wifi | Wi-Fi 7 | Wi-Fi 7 |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng vân tay Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa | Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng vân tay Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa |
| Dung lượng pin | 9200 mAh | 9200 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 45 W | 45 W |
| Chất liệu | Khung & Mặt lưng kim loại | Khung & Mặt lưng kim loại |
| Kích thước, khối lượng | Dài 251.2 mm - Ngang 173.4 mm - Dày 5.75 mm - Nặng 485 g | Dài 251.2 mm - Ngang 173.4 mm - Dày 5.75 mm - Nặng 485 g |
| Thời điểm ra mắt | 02/2026 | 02/2026 |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.