So sánh Samsung Galaxy Tab A11 4G và Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi
vs
Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi6.450.000₫Xem chi tiết →
Bản Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab A11 4G 1.600.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1200 x 1920 Pixels (bản kia 800 x 1340 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 8.7" - Tần số quét 90 Hz); Hệ điều hành Android 16 (bản kia Android 15).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Samsung Galaxy Tab A11 4G | Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 4.850.000₫ | 6.450.000₫ |
| Thương hiệu | Samsung | Samsung |
| Số phiên bản | 1 | 2 |
| Độ phân giải | 800 x 1340 Pixels | 1200 x 1920 Pixels |
| Màn hình rộng | 8.7" - Tần số quét 90 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 16 |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Helio G99 | MediaTek Dimensity 7300 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | Mali-G615 MP2 |
| RAM | 4 GB | 6 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 64 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 Dual-band | Wi-Fi 5 |
| Tính năng đặc biệt | Giải toán AI Đa cửa sổ Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt Chế độ trẻ em (Samsung Kids) | Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải toán AI Đa cửa sổ Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt Google Gemini Live |
| Dung lượng pin | 5100 mAh | 7040 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 15 W | 25 W |
| Kích thước, khối lượng | Dài 211 mm - Ngang 124.7 mm - Dày 8 mm - Nặng 337 g | Dài 257.1 mm - Ngang 168.7 mm - Dày 6.9 mm - Nặng 480 g |
| Thời điểm ra mắt | 09/2025 | 11/2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Samsung Galaxy Tab A11 4G | Samsung Galaxy Tab A11+ WiFi | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | TFT LCD | TFT LCD |
| Bluetooth | v5.3 | v5.3 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.