So sánh Lenovo Idea Tab Pro Gen 2 Matte Edition WiFi và Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi
vs
Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi23.290.000₫Xem chi tiết →
Bản Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi đắt hơn bản Lenovo Idea Tab Pro Gen 2 Matte Edition WiFi 4.700.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình IPS LCD (bản kia LTPS); Độ phân giải 3040 x 1904 Pixels (bản kia 3504 x 2190 Pixels); Màn hình rộng 8.8" - Tần số quét 165 Hz (bản kia 13" - Tần số quét 144 Hz).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Lenovo Idea Tab Pro Gen 2 Matte Edition WiFi | Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 18.590.000₫ | 23.290.000₫ |
| Thương hiệu | Lenovo | Lenovo |
| Số phiên bản | 2 | 1 |
| Công nghệ màn hình | LTPS | IPS LCD |
| Độ phân giải | 3504 x 2190 Pixels | 3040 x 1904 Pixels |
| Màn hình rộng | 13" - Tần số quét 144 Hz | 8.8" - Tần số quét 165 Hz |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 8s Gen 4 8 nhân | Snapdragon 8 Elite Gen 5 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 825 | Adreno A840 |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos DCI-P3 4 loa Micro kép | Âm thanh Dolby Atmos Loa kép DCI-P3 |
| Dung lượng pin | 10200 mAh | 9000 mAh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 296.48 mm - Ngang 191.91 mm - Dày 6.2 mm - Nặng 598 g | Dài 206.46 mm - Ngang 128.5 mm - Dày 7.59 mm - Nặng 360 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Lenovo Idea Tab Pro Gen 2 Matte Edition WiFi | Lenovo Legion Tab Gen 5 WiFi | |
|---|---|---|
| Hệ điều hành | Android 16 | Android 16 |
| RAM | 12 GB | 12 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 256 GB | 256 GB |
| Wifi | Wi-Fi 7 | Wi-Fi 7 |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Chất liệu | Kim loại nguyên khối | Kim loại nguyên khối |
| Thời điểm ra mắt | 06/2026 | 06/2026 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.