CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản OPPO Pad SE WiFi

2 phiên bản: Màn hình thường · Màn hình nhám. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản Màn hình nhám đắt hơn bản Màn hình thường 300.000₫ — đổi lại: Chip đồ hoạ (GPU) Adreno 610 (bản kia Mali-G57 MC2); Kích thước, khối lượng Dài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 527 g (bản kia Dài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 g).

Màn hình thườngMàn hình nhám
Giá6.990.000₫7.290.000₫
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Adreno 610
Kích thước, khối lượngDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 gDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 527 g
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
Màn hình thườngMàn hình nhám
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải1200 x 2000 Pixels1200 x 2000 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 90 Hz11" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G100 8 nhânMediaTek Helio G100 8 nhân
RAM4 GB4 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
WifiWi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-bandWi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-band
Bluetoothv5.0v5.0
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnhXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnh
Dung lượng pin9340 mAh9340 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa33 W33 W
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhômKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhôm
Thời điểm ra mắt07/202507/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang OPPO Pad SE WiFi