CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản OPPO Pad SE 4G

2 phiên bản: 4GB - 128GB · 8GB - 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 8GB - 256GB đắt hơn bản 4GB - 128GB 2.300.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình LTPS LCD (bản kia IPS LCD); Độ phân giải 1200 x 1920 Pixels (bản kia 1200 x 2000 Pixels); RAM 8 GB (bản kia 4 GB).

4GB - 128GB8GB - 256GB
Giá7.990.000₫10.290.000₫
Công nghệ màn hìnhIPS LCDLTPS LCD
Độ phân giải1200 x 2000 Pixels1200 x 1920 Pixels
RAM4 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
WifiWi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-bandWi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-band
Bluetoothv5.0v5.4
Thời điểm ra mắt07/202502/2026
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
4GB - 128GB8GB - 256GB
Màn hình rộng11" - Tần số quét 90 Hz11" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G100 8 nhânMediaTek Helio G100 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G57 MC2
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnhXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnh
Dung lượng pin9340 mAh9340 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa33 W33 W
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhômKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhôm
Kích thước, khối lượngDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 gDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 g

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang OPPO Pad SE 4G