So sánh các phiên bản OPPO Pad Neo
2 phiên bản: WiFi · 4G. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 4G đắt hơn bản WiFi 1.280.000₫ — đổi lại: RAM 8 GB (bản kia 6 GB); Wifi Wi-Fi hotspot Wi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Dual-band (bản kia Wi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Dual-band).
| WiFi | 4G | |
|---|---|---|
| Giá | 6.570.000₫ | 7.850.000₫ |
| RAM | 6 GB | 8 GB |
| Wifi | Wi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Dual-band | Wi-Fi hotspot Wi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Dual-band |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| WiFi | 4G | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 1720 x 2408 Pixels | 1720 x 2408 Pixels |
| Màn hình rộng | 11.4" - Tần số quét 90 Hz | 11.4" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Android 13 | Android 13 |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Helio G99 | MediaTek Helio G99 |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | Mali-G57 MC2 |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Bluetooth | v5.2 LE A2DP | v5.2 LE A2DP |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Ứng dụng kép (Nhân bản ứng dụng) Đa cửa sổ Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Trợ lý ảo Google Thanh bên thông m | Ứng dụng kép (Nhân bản ứng dụng) Đa cửa sổ Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Trợ lý ảo Google Thanh bên thông m |
| Dung lượng pin | 8000 mAh | 8000 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 33 W | 33 W |
| Chất liệu | Khung kim loại & Mặt lưng kính, nhôm | Khung kim loại & Mặt lưng kính, nhôm |
| Kích thước, khối lượng | Dài 255.12 mm - Ngang 188.04 mm - Dày 6.89 mm - Nặng 538 g | Dài 255.12 mm - Ngang 188.04 mm - Dày 6.89 mm - Nặng 538 g |
| Thời điểm ra mắt | 01/2024 | 01/2024 |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.