CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Lenovo Idea Tab

2 phiên bản: WiFi · 5G. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 5G đắt hơn bản WiFi 1.000.000₫ — thông số công bố như nhau.

WiFi5G
Giá7.590.000₫8.590.000₫
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
WiFi5G
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải1600 x 2560 Pixels1600 x 2560 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 90 Hz11" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 6300 8 nhânMediaTek Dimensity 6300 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G57 MC2
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
WifiWi-Fi 5 Dual-bandWi-Fi 5 Dual-band
Bluetoothv5.2v5.2
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Tính năng đặc biệtLenovo AI Note Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loaLenovo AI Note Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa
Dung lượng pin7040 mAh7040 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W
Chất liệuKim loại nguyên khốiKim loại nguyên khối
Kích thước, khối lượngDài 254.59 mm - Ngang 166.15 mm - Dày 6.99 mm - Nặng 480 gDài 254.59 mm - Ngang 166.15 mm - Dày 6.99 mm - Nặng 480 g
Thời điểm ra mắt08/202508/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang Lenovo Idea Tab