CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản iPad A16 WiFi

3 phiên bản: 128GB · 256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 128GB 8.400.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB512GB
Giá12.790.000₫15.590.000₫21.190.000₫
Màn hình rộng11" - Tần số quét 60 Hz11" - Tần số quét 60 Hz11"
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB512GB
Công nghệ màn hìnhRetina IPS LCDRetina IPS LCDRetina IPS LCD
Độ phân giải1640 x 2360 Pixels1640 x 2360 Pixels1640 x 2360 Pixels
Hệ điều hànhiPadOS 18iPadOS 18iPadOS 18
Chip xử lý (CPU)Apple A16 5 nhânApple A16 5 nhânApple A16 5 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 4 nhânApple GPU 4 nhânApple GPU 4 nhân
RAM6 GB6 GB6 GB
WifiWi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi 6 MIMO Dual-band
Bluetoothv5.3v5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-CType-C
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10
Dung lượng pin28.93 Wh28.93 Wh28.93 Wh
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W20 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Kích thước, khối lượngDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 477 gDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 477 gDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 477 g
Thời điểm ra mắt03/202503/202503/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

← Trang iPad A16 WiFi