CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MacBook Air 15 inch M5 32GB/512GB và MacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TB

MacBook Air 15 inch M5 32GB/512GBMacBook Air 15 inch M5 32GB/512GB52.690.000₫rẻ hơn 1.800.000₫Xem chi tiết →
vs
MacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TBMacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TB54.490.000₫Xem chi tiết →

Bản MacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TB đắt hơn bản MacBook Air 15 inch M5 32GB/512GB 1.800.000₫ — đổi lại: RAM 16 GB (bản kia 32 GB); Ổ cứng 1 TB SSD (bản kia 512 GB SSD); Kích thước màn hình 14.2" (bản kia 15.3").

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MacBook Air 15 inch M5 32GB/512GBMacBook Air 15 inch M5 32GB/512GBMacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TBMacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TB
Giá từ52.690.000₫54.490.000₫
Thương hiệuApple (MacBook)Apple (MacBook)
RAM32 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD1 TB SSD
Kích thước màn hình15.3"14.2"
Độ phân giảiLiquid RetinaLiquid Retina XDR display (3024 x 1964)
Tấm nềnIPS
Thông tin PinLi-Po, 66.5 WhLi-Po, 72.4 Wh
Thời điểm ra mắt03/202610/2025
Kích thướcDài 340.4 mm - Rộng 237.6 mm - Dày 11.5 mm - 1.51 kgDài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.55 kg
Tần số quétup to 120 Hz
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MacBook Air 15 inch M5 32GB/512GBMacBook Air 15 inch M5 32GB/512GBMacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TBMacBook Pro 14 inch M5 16GB/1TB
Công nghệ CPUApple M5Apple M5
Số nhân1010
Tốc độ CPU153 GB/s memory bandwidth153 GB/s memory bandwidth
Card màn hìnhCard tích hợp - 10 nhân GPUCard tích hợp - 10 nhân GPU
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐơn sắc - Màu trắng
Hệ điều hànhmacOS TahoemacOS Tahoe
Chất liệuVỏ nhôm tái chế 100%Vỏ nhôm tái chế 100%

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác