So sánh MacBook Air 13 inch M5 32GB/1TB 35W và MacBook Pro 14 inch M5 24GB/1TB
vs
Bản MacBook Pro 14 inch M5 24GB/1TB đắt hơn bản MacBook Air 13 inch M5 32GB/1TB 35W 5.600.000₫ — đổi lại: RAM 24 GB (bản kia 32 GB); Kích thước màn hình 14.2" (bản kia 13.6"); Độ phân giải Liquid Retina XDR display (3024 x 1964) (bản kia Liquid Retina (2560 x 1664)).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MacBook Air 13 inch M5 32GB/1TB 35W | MacBook Pro 14 inch M5 24GB/1TB | |
|---|---|---|
| Giá từ | 54.890.000₫ | 60.490.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (MacBook) | Apple (MacBook) |
| RAM | 32 GB | 24 GB |
| Hỗ trợ RAM tối đa | Không hỗ trợ nâng cấp | — |
| Kích thước màn hình | 13.6" | 14.2" |
| Độ phân giải | Liquid Retina (2560 x 1664) | Liquid Retina XDR display (3024 x 1964) |
| Tấm nền | IPS | — |
| Thông tin Pin | Li-Po, 53.8 Wh | Li-Po, 72.4 Wh |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 10/2025 |
| Kích thước | Dài 304.1 mm - Rộng 215 mm - Dày 11.3 mm - 1.23 kg | Dài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.55 kg |
| Tần số quét | — | up to 120 Hz |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MacBook Air 13 inch M5 32GB/1TB 35W | MacBook Pro 14 inch M5 24GB/1TB | |
|---|---|---|
| Công nghệ CPU | Apple M5 | Apple M5 |
| Số nhân | 10 | 10 |
| Tốc độ CPU | 153 GB/s memory bandwidth | 153 GB/s memory bandwidth |
| Card màn hình | Card tích hợp - 10 nhân GPU | Card tích hợp - 10 nhân GPU |
| Ổ cứng | 1 TB SSD | 1 TB SSD |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng | Đơn sắc - Màu trắng |
| Hệ điều hành | macOS Tahoe | macOS Tahoe |
| Chất liệu | Vỏ nhôm tái chế 100% | Vỏ nhôm tái chế 100% |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MacBook Air 13 inch M5 32GB/1TB 35W
MacBook Pro 14 inch M5 24GB/1TB