CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh HP Gaming VICTUS 15 fa2731TX và HP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TU

HP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP Gaming VICTUS 15 fa2731TX26.090.000₫rẻ hơn 300.000₫Xem chi tiết →
vs
HP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TUHP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TU26.390.000₫Xem chi tiết →

Bản HP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TU đắt hơn bản HP Gaming VICTUS 15 fa2731TX 300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core 5 Raptor Lake - 120U (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H); Số nhân 10 (bản kia 8); Tốc độ CPU 1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TUHP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TU
Giá từ26.090.000₫26.390.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 13420HIntel Core 5 Raptor Lake - 120U
Số nhân810
Tốc độ CPU2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GBCard tích hợp - Intel Graphics
Loại RAMDDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)LPDDR5 (Onboard)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GBKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Kích thước màn hình15.6"14"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)WUXGA (1920 x 1200)
Tần số quét144Hz
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắng
Thông tin Pin3-cell, 52.5Wh4-cell Li-Po, 68 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL + Office Home 2024
Thời điểm ra mắt20242025
Kích thướcDài 357.9 mm - Rộng 255 mm - Dày 23.5 mm - 2.29 kgDài 313 mm - Rộng 219.9 mm - Dày 18.4 mm - 1.638 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP Gaming VICTUS 15 fa2731TXHP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TUHP OmniBook 5 Flip 14 fp0057TU
Số luồng1212
RAM16 GB16 GB
Tấm nềnIPSIPS
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác