CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh HP Probook 455 G10 và HP 15 fd0015TU

HP Probook 455 G10HP Probook 455 G1021.090.000₫rẻ hơn 1.200.000₫Xem chi tiết →
vs
HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TU22.290.000₫Xem chi tiết →

Bản HP 15 fd0015TU đắt hơn bản HP Probook 455 G10 1.200.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U (bản kia AMD Ryzen 5 - 7530U); Số nhân 10 (bản kia 6); Tốc độ CPU 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP Probook 455 G10HP Probook 455 G10HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TU
Giá từ21.090.000₫22.290.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 7530UIntel Core i7 Raptor Lake - 1355U
Số nhân610
Tốc độ CPU2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon GraphicsCard tích hợp - Intel Iris Xe Graphics
Loại RAMDDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa32 GB16 GB
Tấm nềnIPS
Độ phủ màu45% NTSC62.5% sRGB
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngKhông có đèn
Thông tin Pin3-cell, 51Wh3-cell Li-ion, 41 Wh
Kích thướcDài 359.4 mm - Rộng 233.9 mm - Dày 19.9 mm - 1.7 kgDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.59 kg
Chất liệuVỏ kim loạiVỏ nhựa
Tần số quét60Hz
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP Probook 455 G10HP Probook 455 G10HP 15 fd0015TUHP 15 fd0015TU
Số luồng1212
RAM16 GB16 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20242024

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác