Dell 15 DC15255Dell Inspiron 15 3530

- RAM16 GB
- Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe
- Kích thước màn hình15.6"
So sánh 8 cấu hình Dell Inspiron 15 3530
Bản i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I7216W1 đắt hơn bản i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · 71070372 2.500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U); Tốc độ CPU 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) (bản kia 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)); Đèn bàn phím Đơn sắc - Màu trắng (bản kia Không có đèn).
| i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · 71070372 | i5 1334U · OfficeH24+365 | i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I5530W1 | i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · P16WD22 | i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · 71053721 | i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I7216W1 | i5 1334U · 512GB · OfficeHS | i7 1355U · 1TB · OfficeHS | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 21.390.000₫ | 21.390.000₫ | 21.390.000₫ | 21.390.000₫ | 23.890.000₫ | 23.890.000₫ | — | — |
| Công nghệ CPU | Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U | Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U | Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U | Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U | Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U | Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U | Intel Core i5 Raptor Lake - 1334U | Intel Core i7 Raptor Lake - 1355U |
| Tốc độ CPU | 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) | 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) | 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 1.70 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) |
| Loại RAM | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe | 512 GB SSD NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2 TB) | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA 2.5 inch mở rộng (nâng cấp tối | 512 GB SSD NVMe PCIe | 512 GB SSD NVMe PCIe | 512 GB SSD NVMe PCIe | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB (2280) / 1 TB (2230)) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA 2.5 inch | 1 TB SSD M.2 PCIe |
| Đèn bàn phím | Không có đèn | Không có đèn | Không có đèn | Không có đèn | Không có đèn | Đơn sắc - Màu trắng | Không có đèn | Không có đèn |
| Thông tin Pin | 3-cell Li-ion, 41 Wh | 3-cell Li-ion, 41 Wh | 3-cell Li-ion, 41 Wh | 3-cell Li-ion, 41 Wh | 4-cell Li-ion, 54 Wh | 4-cell Li-ion, 54 Wh | 3-cell Li-ion, 41 Wh | 4-cell Li-ion, 54 Wh |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic | Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễn | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn | Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic | Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễn | Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễn |
| Thời điểm ra mắt | 2025 | 2025 | 2024 | 2025 | 2025 | 2025 | 2023 | 2024 |
| Kích thước | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.6 mm - Dày 19 mm - 1.65 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg | Dài 358.5 mm - Rộng 235.56 mm - Dày 18.99 mm - 1.66 kg |
| Độ phủ màu | — | 45% NTSC | 45% NTSC | 40% NTSC | — | 45% NTSC | 45% NTSC | — |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · 71070372 | i5 1334U · OfficeH24+365 | i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I5530W1 | i5 1334U · 512GB · OfficeH24+365 · P16WD22 | i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · 71053721 | i7 1355U · 512GB · OfficeH24+365 · N5I7216W1 | i5 1334U · 512GB · OfficeHS | i7 1355U · 1TB · OfficeHS | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Số luồng | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Card màn hình | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics | Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics |
| RAM | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB | 16 GB |
| Kích thước màn hình | 15.6" | 15.6" | 15.6" | 15.6" | 15.6" | 15.6" | 15.6" | 15.6" |
| Độ phân giải | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) |
| Tần số quét | 120Hz | 120Hz | 120Hz | 120Hz | 120Hz | 120Hz | 120Hz | 120Hz |
| Chất liệu | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.
Cân nhắc thêm — cùng hãng, cạnh giá
Dell 15 DC15255
Dell 15 DC15250Nhận máy: trong hộp có gì, kiểm gì, cài gì
Trong hộp thường có
- Máy và củ sạc đi kèm
- Sách hướng dẫn, phiếu bảo hành
- Một số dòng có thêm túi chống sốc hoặc chuột — tuỳ chương trình, không mặc định
Kiểm trước khi rời cửa hàng
- Đối chiếu mã máy (service tag / serial) trên tem đáy máy với phiếu bàn giao
- Kiểm điểm chết màn hình bằng nền trắng và nền đen toàn màn
- Thử đủ cổng: USB, HDMI, jack tai nghe, khe thẻ nhớ nếu có
- Xem tình trạng kích hoạt Windows NGAY tại quầy (xem mục dưới)
Windows và Office: kiểm bản quyền trước khi rời cửa hàng
- Windows cài sẵn ở máy mới thường là bản quyền OEM — khoá gắn theo máy (lưu trong firmware của bo mạch), nên cài lại Windows vẫn tự kích hoạt khi có mạng. Bạn không cần mua thêm khoá.
- Cách tự kiểm ngay tại quầy: mở Cài đặt → Hệ thống → Kích hoạt (Settings → System → Activation). Phải thấy trạng thái đã kích hoạt bằng giấy phép số. Báo chưa kích hoạt, hoặc đòi nhập khoá, là dấu hiệu cần hỏi lại người bán.
- ⚠️ Office thì KHÔNG mặc định đi kèm. Máy mới thường chỉ có bản dùng thử; hết hạn là phải mua Microsoft 365 hoặc bản mua đứt. Vài dòng có tặng kèm Office — nếu người bán nói có thì đề nghị ghi rõ vào phiếu bàn giao.
- ⚠️ Dấu hiệu máy bị cài phần mềm bẻ khoá: trên máy có sẵn công cụ 'kích hoạt' lạ, hoặc Windows/Office kích hoạt được nhưng không gắn với tài khoản Microsoft nào. Máy như vậy vừa rủi ro bảo mật vừa mất kích hoạt bất cứ lúc nào — và bạn là người chịu, không phải cửa hàng.
- Máy không kèm hệ điều hành (bán ra dạng trống) thì rẻ hơn, nhưng phải tự mua giấy phép. So giá thì nhớ cộng khoản đó vào.
Cách kiểm trạng thái kích hoạt theo hướng dẫn của Microsoft: support.microsoft.com
Phần mềm nên cài trước
Chỉ cài từ App Store hoặc Google Play chính thức. Ứng dụng ngân hàng và giấy tờ số là mục tiêu giả mạo thường xuyên nhất.
Danh sách phụ kiện ở trên là mức thường gặp của nhóm hàng này, không phải cam kết của từng máy — đối chiếu với phiếu bàn giao của cửa hàng.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.