CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Xiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPU và Vòng đeo tay thông minh Mi Band 9 Pro

Xiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPUXiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPU1.290.000₫rẻ hơn 360.000₫Xem chi tiết →
vs
Vòng đeo tay thông minh Mi Band 9 ProVòng đeo tay thông minh Mi Band 9 Pro1.650.000₫Xem chi tiết →

Bản Vòng đeo tay thông minh Mi Band 9 Pro đắt hơn bản Xiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPU 360.000₫ — đổi lại: Kích thước màn hình 1.74 inch (bản kia 1.96 inch); Độ phân giải 336 x 480 pixels (bản kia 410 x 502 pixels); Kích thước mặt 43.3 mm (bản kia 48.2 mm).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cỡ mặt kèm nguồn giá.

Xiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPUXiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPUVòng đeo tay thông minh Mi Band 9 ProVòng đeo tay thông minh Mi Band 9 Pro
Giá từ1.290.000₫1.650.000₫
Thương hiệuXiaomiXiaomi
Kích thước màn hình1.96 inch1.74 inch
Độ phân giải410 x 502 pixels336 x 480 pixels
Kích thước mặt48.2 mm43.3 mm
Chất liệu mặtKính cường lực PandaKính cường lực 2.5D
Chất liệu khung viềnNhựaHợp kim nhôm
Kích thước, khối lượngDài 48.2 mm - Ngang 39.3 mm - Dày 10.6 mm - Nặng 29.2 gDài 43.3 mm - Ngang 32.5 mm - Dày 10.8 mm - Nặng 24.5 g
Hỗ trợ nghe gọiNghe gọi ngay trên đồng hồ
Theo dõi sức khoẻĐo nồng độ oxy (SpO2) Tính quãng đường chạy Theo dõi nhịp tim 24h Theo dõi giấc ngủ Theo dõi mức độ stress Theo dõi nhịpĐo nồng độ oxy (SpO2) Điểm sức sống Theo dõi Nồng độ oxy trong máu 24h Nhắc nhở chỉ số SpO2 bất thường Tính quãng đường
Thời gian sử dụng pinKhoảng 7 ngày (khi bật Always On Display) Khoảng 18 ngày (ở chế độ sử dụng thông thường)Khoảng 7 ngày (khi bật Always On Display) Khoảng 21 ngày (ở chế độ cơ bản)
Kết nốiBluetooth v5.3Bluetooth v5.4
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Xiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPUXiaomi Redmi Watch 5 Lite dây TPUVòng đeo tay thông minh Mi Band 9 ProVòng đeo tay thông minh Mi Band 9 Pro
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Chất liệu dâyTPUTPU
Chu vi cổ tay phù hợp13 - 20.5 cm13 - 20.5 cm
Chống nước / Kháng nướcChống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cỡ mặt rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác