CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Samsung Galaxy Watch Ultra LTE dây silicone và Samsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây silicone

Samsung Galaxy Watch Ultra LTE dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE dây silicone12.100.000₫rẻ hơn 390.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây silicone12.490.000₫Xem chi tiết →

Bản Samsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây silicone đắt hơn bản Samsung Galaxy Watch Ultra LTE dây silicone 390.000₫ — đổi lại: Kích thước, khối lượng Dài 47.4 mm - Ngang 47.4 mm - Dày 12.1 mm - Nặng 60.5 g (bản kia Dài 47.4 mm - Ngang 47.4 mm - Dày 12.1 mm - Nặng 94 g).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cỡ mặt kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Watch Ultra LTE dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây silicone
Giá từ12.100.000₫12.490.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Kích thước, khối lượngDài 47.4 mm - Ngang 47.4 mm - Dày 12.1 mm - Nặng 94 gDài 47.4 mm - Ngang 47.4 mm - Dày 12.1 mm - Nặng 60.5 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Watch Ultra LTE dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây siliconeSamsung Galaxy Watch Ultra LTE (2025) dây silicone
Công nghệ màn hìnhSuper AMOLEDSuper AMOLED
Kích thước màn hình1.47 inch1.47 inch
Độ phân giải480 x 480 pixels480 x 480 pixels
Kích thước mặt47 mm47 mm
Chất liệu mặtKính SapphireKính Sapphire
Chất liệu khung viềnTitaniumTitanium
Chất liệu dâySiliconeSilicone
Hỗ trợ nghe gọiNghe gọi độc lậpNghe gọi độc lập
Chống nước / Kháng nướcChống nước 10 ATM (Bơi, lặn vùng nước nông)Chống nước 10 ATM (Bơi, lặn vùng nước nông)
Theo dõi sức khoẻĐiện tâm đồ (chỉ hỗ trợ khi kết nối với điện thoại Samsung) Đo nồng độ oxy (SpO2) Đo huyết áp (chỉ hỗ trợ khi kết nối vớĐiện tâm đồ (chỉ hỗ trợ khi kết nối với điện thoại Samsung) Đo nồng độ oxy (SpO2) Đo huyết áp (chỉ hỗ trợ khi kết nối vớ
Thời gian sử dụng pinKhoảng 80 giờ (Khi tắt Always-On-Display) Khoảng 100 giờ (ở chế độ tiết kiệm pin)Khoảng 80 giờ (Khi tắt Always-On-Display) Khoảng 100 giờ (ở chế độ tiết kiệm pin)
Kết nốiBluetooth v5.3 NFC WifiBluetooth v5.3 NFC Wifi

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cỡ mặt rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác