CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Huawei Watch 5 viền thép dây cao su và Huawei Watch 5 viền Titanium dây composite

Huawei Watch 5 viền thép dây cao suHuawei Watch 5 viền thép dây cao su6.990.000₫Xem chi tiết →
vs
Huawei Watch 5 viền Titanium dây compositeHuawei Watch 5 viền Titanium dây composite6.990.000₫Xem chi tiết →

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cỡ mặt kèm nguồn giá.

Huawei Watch 5 viền thép dây cao suHuawei Watch 5 viền thép dây cao suHuawei Watch 5 viền Titanium dây compositeHuawei Watch 5 viền Titanium dây composite
Giá từ6.990.000₫6.990.000₫
Thương hiệuHuaweiHuawei
Chất liệu khung viềnThép không gỉHợp kim Titanium
Chất liệu dâyCao suComposite
Kích thước, khối lượngDài 46 mm - Ngang 46.7 mm - Dày 11.3 mm - Nặng 63gDài 46 mm - Ngang 46.7 mm - Dày 11.3 mm - Nặng 58 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Huawei Watch 5 viền thép dây cao suHuawei Watch 5 viền thép dây cao suHuawei Watch 5 viền Titanium dây compositeHuawei Watch 5 viền Titanium dây composite
Công nghệ màn hìnhAMOLED LTPO 2.0AMOLED LTPO 2.0
Kích thước màn hình1.5 inch1.5 inch
Độ phân giải466 x 466 pixels466 x 466 pixels
Kích thước mặt46 mm46 mm
Chất liệu mặtKính SapphireKính Sapphire
Chu vi cổ tay phù hợp14 - 21 cm14 - 21 cm
Hỗ trợ nghe gọiNghe gọi độc lậpNghe gọi độc lập
Chống nước / Kháng nướcChống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông)
Theo dõi sức khoẻĐo nồng độ oxy (SpO2) Theo dõi nhịp thở 24/7 Theo dõi Nồng độ oxy trong máu 24h Sức khỏe cảm xúc Phân tích rối loạn nhịpĐo nồng độ oxy (SpO2) Theo dõi nhịp thở 24/7 Theo dõi Nồng độ oxy trong máu 24h Sức khỏe cảm xúc Phân tích rối loạn nhịp
Thời gian sử dụng pinKhoảng 4.5 ngày sử dụng thường xuyên (chế độ tiêu chuẩn) Khoảng 7 ngày sử dụng thường xuyên (chế độ tiết kiệm pin)Khoảng 4.5 ngày sử dụng thường xuyên (chế độ tiêu chuẩn) Khoảng 7 ngày sử dụng thường xuyên (chế độ tiết kiệm pin)
Kết nốiWi-Fi 6 Bluetooth v5.2 WLAN NFCWi-Fi 6 Bluetooth v5.2 WLAN NFC

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cỡ mặt rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác