So sánh các cỡ mặt Samsung Galaxy Watch8 LTE dây silicone
2 cỡ mặt: 40mm · 44mm. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 44mm đắt hơn bản 40mm 3.500.000₫ — đổi lại: Kích thước màn hình 1.47 inch (bản kia 1.34 inch); Độ phân giải 480 x 480 pixels (bản kia 438 x 438 pixels); Kích thước mặt 44 mm (bản kia 40 mm).
| 40mm | 44mm | |
|---|---|---|
| Giá | 7.490.000₫ | 10.990.000₫ |
| Giá niêm yết | 9.990.000₫ | — |
| Kích thước màn hình | 1.34 inch | 1.47 inch |
| Độ phân giải | 438 x 438 pixels | 480 x 480 pixels |
| Kích thước mặt | 40 mm | 44 mm |
| Kích thước, khối lượng | Dài 42.7 mm - Ngang 40.4 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 30.1 g | Dài 46 mm - Ngang 43.7 mm - Dày 8.6 mm - Nặng 33.8 g |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| 40mm | 44mm | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | Super AMOLED | Super AMOLED |
| Chất liệu mặt | Kính Sapphire | Kính Sapphire |
| Chất liệu khung viền | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
| Chất liệu dây | Silicone | Silicone |
| Hỗ trợ nghe gọi | Nghe gọi độc lập | Nghe gọi độc lập |
| Chống nước / Kháng nước | Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông) | Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông) |
| Theo dõi sức khoẻ | Điện tâm đồ (chỉ hỗ trợ khi kết nối với điện thoại Samsung) Đo nồng độ oxy (SpO2) Đo huyết áp (chỉ hỗ trợ khi kết nối vớ | Điện tâm đồ (chỉ hỗ trợ khi kết nối với điện thoại Samsung) Đo nồng độ oxy (SpO2) Đo huyết áp (chỉ hỗ trợ khi kết nối vớ |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 40 giờ (Khi tắt Always-On-Display) | Khoảng 40 giờ (Khi tắt Always-On-Display) |
| Kết nối | Bluetooth v5.3 NFC Wifi | Bluetooth v5.3 NFC Wifi |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.