CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản vivo Y39 5G

vivo Y39 5G

2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 980.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB
Giá7.360.000₫8.340.000₫
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 4 Gen 2 8 nhânSnapdragon 4 Gen 2 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Adreno 610
RAM8 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 2 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước8 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1608 Pixels)HD+ (720 x 1608 Pixels)
Màn hình rộng6.68 " - Tần số quét 120 Hz6.68 " - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1000 nits1000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực ShieldKính cường lực Shield
Dung lượng pin6500 mAh6500 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa44 W44 W
Kháng nước, bụiIP64IP64
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng nhựa
Kích thước, khối lượngDài 165.7 mm - Ngang 76.3 mm - Dày 8.19 mm (Xanh) | 8.09 mm (Tím) - Nặng 206g (Xanh) | 205g (Tím)Dài 165.7 mm - Ngang 76.3 mm - Dày 8.19 mm (Xanh) | 8.09 mm (Tím) - Nặng 206g (Xanh) | 205g (Tím)
Thời điểm ra mắt06/202506/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang vivo Y39 5G