CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh vivo Y39 5G và vivo Y31d

vivo Y39 5Gvivo Y39 5G7.360.000₫rẻ hơn 630.000₫Xem chi tiết →
vs
vivo Y31dvivo Y31d7.990.000₫Xem chi tiết →

Bản vivo Y31d đắt hơn bản vivo Y39 5G 630.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành Android 16 (bản kia Android 15); Chip xử lý (CPU) Snapdragon 6s Gen 2 4G 8 nhân (bản kia Snapdragon 4 Gen 2 8 nhân); Tốc độ CPU 4 nhân 2.9 GHz, 4 nhân 1.9 GHz (bản kia 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

vivo Y39 5Gvivo Y39 5Gvivo Y31dvivo Y31d
Giá từ7.360.000₫7.990.000₫
Thương hiệuVivoVivo
Số phiên bản23
Hệ điều hànhAndroid 15Android 16
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 4 Gen 2 8 nhânSnapdragon 6s Gen 2 4G 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz4 nhân 2.9 GHz, 4 nhân 1.9 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Mali-G57
RAM8 GB4 GB
Công nghệ màn hìnhIPS LCDLCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1608 Pixels)HD+ (720 x 1570 Pixels)
Màn hình rộng6.68 " - Tần số quét 120 Hz6.75" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1000 nits1250 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực ShieldKính cường lực AGC DT-Star2 Plus
Dung lượng pin6500 mAh7200mAh
Kháng nước, bụiIP64IP68, IP69, IP69+
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 4G
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựaKhung & Mặt lưng Polymer
Kích thước, khối lượngDài 165.7 mm - Ngang 76.3 mm - Dày 8.19 mm (Xanh) | 8.09 mm (Tím) - Nặng 206g (Xanh) | 205g (Tím)Dài 166.64 mm - Ngang 78.43 mm - Dày 8.39 (Xám Đen), 8.49 (Trắng) - Nặng 219 g
Thời điểm ra mắt06/202501/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
vivo Y39 5Gvivo Y39 5Gvivo Y31dvivo Y31d
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 2 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước8 MP8 MP
Hỗ trợ sạc tối đa44 W44 W
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác