CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Vivo Y11d và vivo Y39 5G

Vivo Y11dVivo Y11d6.790.000₫rẻ hơn 570.000₫Xem chi tiết →
vs
vivo Y39 5Gvivo Y39 5G7.360.000₫Xem chi tiết →

Bản vivo Y39 5G đắt hơn bản Vivo Y11d 570.000₫ — đổi lại: Hệ điều hành Android 15 (bản kia OriginOS 6); Chip xử lý (CPU) Snapdragon 4 Gen 2 8 nhân (bản kia Unisoc T7225 8 nhân); Tốc độ CPU 2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz (bản kia 2 nhân 1.8 GHz & 6 nhân 1.8 GHz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Vivo Y11dVivo Y11dvivo Y39 5Gvivo Y39 5G
Giá từ6.790.000₫7.360.000₫
Thương hiệuVivoVivo
Số phiên bản12
Hệ điều hànhOriginOS 6Android 15
Chip xử lý (CPU)Unisoc T7225 8 nhânSnapdragon 4 Gen 2 8 nhân
Tốc độ CPU2 nhân 1.8 GHz & 6 nhân 1.8 GHz2 nhân 2.2 GHz & 6 nhân 1.95 GHz
RAM4 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 0.08 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước5 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhLCDIPS LCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1600 Pixels)HD+ (720 x 1608 Pixels)
Màn hình rộng6.74" - Tần số quét 120 Hz6.68 " - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1200 nits1000 nits
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 5G
Chất liệuKhung & Mặt lưng PolymerKhung & Mặt lưng nhựa
Kích thước, khối lượngDài 167.4 mm - Ngang 77.1 mm - Dày 8.39 mm - Nặng 209 gDài 165.7 mm - Ngang 76.3 mm - Dày 8.19 mm (Xanh) | 8.09 mm (Tím) - Nặng 206g (Xanh) | 205g (Tím)
Thời điểm ra mắt04/202606/2025
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Shield
Kháng nước, bụiIP64
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Vivo Y11dVivo Y11dvivo Y39 5Gvivo Y39 5G
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Dung lượng pin6500 mAh6500 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa44 W44 W
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác