CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Samsung Galaxy S25 Ultra 5G

Samsung Galaxy S25 Ultra 5G

2 phiên bản: 256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 256GB 6.510.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 256 GB).

256GB512GB
Giá32.880.000₫39.390.000₫
Giá niêm yết33.380.000₫39.490.000₫
Dung lượng lưu trữ256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
256GB512GB
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)Qualcomm Snapdragon 8 Elite For Galaxy 8 nhânQualcomm Snapdragon 8 Elite For Galaxy 8 nhân
Tốc độ CPU4.47 GHz4.47 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 830Adreno 830
RAM12 GB12 GB
Độ phân giải camera sauChính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MP, 10 MPChính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MP, 10 MP
Độ phân giải camera trước12 MP12 MP
Công nghệ màn hìnhDynamic AMOLED 2XDynamic AMOLED 2X
Độ phân giải màn hình2K+ (1440 x 3120 Pixels)2K+ (1440 x 3120 Pixels)
Màn hình rộng6.9" - Tần số quét 120 Hz6.9" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa2600 nits2600 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Armor 2Kính cường lực Corning Gorilla Armor 2
Dung lượng pin5000 mAh5000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung Titan & Mặt lưng kính cường lựcKhung Titan & Mặt lưng kính cường lực
Kích thước, khối lượngDài 162.8 mm - Ngang 77.6 mm - Dày 8.2 mm - Nặng 218 gDài 162.8 mm - Ngang 77.6 mm - Dày 8.2 mm - Nặng 218 g
Thời điểm ra mắt01/202501/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Samsung Galaxy S25 Ultra 5G