CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản OPPO Reno14 F 5G

OPPO Reno14 F 5G

2 phiên bản: 12GB/256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 12GB/256GB 2.170.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 256 GB).

12GB/256GB512GB
Giá10.590.000₫12.760.000₫
Giá niêm yết11.290.000₫
Dung lượng lưu trữ256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
12GB/256GB512GB
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhânSnapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhân
Tốc độ CPU2.2 GHz2.2 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 710Adreno 710
RAM12 GB12 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 8 MP, 2 MPChính 50 MP & Phụ 8 MP, 2 MP
Độ phân giải camera trước32 MP32 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)Full HD+ (1080 x 2372 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.57" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1400 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực AGC DT-Star D+
Dung lượng pin6000 mAh6000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ
Kích thước, khối lượngDài 158.12 mm - Ngang 74.97 mm - Dày 7.69 mm (Hồng) | 7.74 mm (Xanh lá) | 7.78 mm (Xanh dương) - Nặng 180 gDài 158.12 mm - Ngang 74.97 mm - Dày 7.69 mm (Hồng) | 7.74 mm (Xanh lá) | 7.78 mm (Xanh dương) - Nặng 180 g
Thời điểm ra mắt07/202507/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang OPPO Reno14 F 5G