CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các cấu hình MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK

MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK

2 cấu hình: i5 14450HX · 16GB · i7 14650HX · 32GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản i7 14650HX · 32GB đắt hơn bản i5 14450HX · 16GB 7.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 14650HX (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 14450HX); Số nhân 16 (bản kia 10); Số luồng 24 (bản kia 16).

i5 14450HX · 16GBi7 14650HX · 32GB
Giá41.390.000₫48.390.000₫
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 14450HXIntel Core i7 Raptor Lake - 14650HX
Số nhân1016
Số luồng1624
Tốc độ CPU2.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)2.20 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng)
RAM16 GB32 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe 16 GB)
Ổ cứng512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))512 GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 4.0
Thông tin Pin4-cell Li-Po, 75 Wh4-cell, 75 Wh
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
i5 14450HX · 16GBi7 14650HX · 32GB
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiQHDQHD
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét165 Hz165 Hz
Độ phủ màu100% DCI-P3100% DCI-P3
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 4 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kgDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK