CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các cấu hình Asus Vivobook Go 15 E1504FA

Asus Vivobook Go 15 E1504FA

2 cấu hình: 8GB · 16GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 16GB đắt hơn bản 8GB 1.700.000₫ — đổi lại: RAM 16 GB (bản kia 8 GB); Thông tin Pin 3-cell Li-ion - 42 WHrs (bản kia 3-cell Li-ion, 42 Wh).

8GB16GB
Giá17.590.000₫19.290.000₫
Giá niêm yết22.990.000₫28.490.000₫
RAM8 GB16 GB
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 42 Wh3-cell Li-ion - 42 WHrs
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
8GB16GB
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 40AMD Ryzen 5 - 40
Số nhân44
Số luồng88
Tốc độ CPU2.80 GHz (Lên đến 4.30 GHz khi tải nặng)2.80 GHz (Lên đến 4.30 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon GraphicsCard tích hợp - AMD Radeon Graphics
Loại RAMLPDDR5 (Onboard)LPDDR5 (Onboard)
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấpKhông hỗ trợ nâng cấp
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 3.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 3.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 Home
Thời điểm ra mắt20262026
Kích thướcDài 360.3 mm - Rộng 232.5 mm - Dày 17.9 mm - 1.63 kgDài 360.3 mm - Rộng 232.5 mm - Dày 17.9 mm - 1.63 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Asus Vivobook Go 15 E1504FA