CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi Redmi Note 15 5G

Xiaomi Redmi Note 15 5G

2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 800.000₫ — đổi lại: RAM 8 GB (bản kia 6 GB); Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB
Giá7.190.000₫7.990.000₫
Giá niêm yết7.490.000₫
RAM6 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2Xiaomi HyperOS 2
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6 Gen 3 8 nhânSnapdragon 6 Gen 3 8 nhân
Tốc độ CPU4 nhân 2.4 GHz & 4 nhân 1.8 GHz4 nhân 2.4 GHz & 4 nhân 1.8 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 710Adreno 710
Độ phân giải camera sauChính 108 MP & Phụ 8 MPChính 108 MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước20 MP20 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2392 Pixels)Full HD+ (1080 x 2392 Pixels)
Màn hình rộng6.77" - Tần số quét 120 Hz6.77" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa3200 nits3200 nits
Dung lượng pin5520 mAh5520 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP66IP66
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ
Chất liệuKhung & Mặt lưng nhựa PolycarbonateKhung & Mặt lưng nhựa Polycarbonate
Kích thước, khối lượngDài 164 mm - Ngang 75.42 mm - Dày 7.35 mm - Nặng 178 gDài 164 mm - Ngang 75.42 mm - Dày 7.35 mm - Nặng 178 g
Thời điểm ra mắt01/202601/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi Redmi Note 15 5G