CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản OPPO Find X9s

OPPO Find X9s

2 phiên bản: 256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 256GB 2.000.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 256 GB).

256GB512GB
Giá24.990.000₫26.990.000₫
Dung lượng lưu trữ256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
256GB512GB
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 9500sMediaTek Dimensity 9500s
Tốc độ CPU3.73 GHz3.73 GHz
Chip đồ họa (GPU)ARM Immortalis G925 MC12ARM Immortalis G925 MC12
RAM12 GB12 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 50 MP, 50 MPChính 50 MP & Phụ 50 MP, 50 MP
Độ phân giải camera trước32 MP32 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hình1.5K+ (1256 x 2760 Pixels)1.5K+ (1256 x 2760 Pixels)
Màn hình rộng6.59" - Tần số quét 120 Hz6.59" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1800 nits1800 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Dung lượng pin7025 mAh7025 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kínhKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính
Kích thước, khối lượngDài 156.98 mm - Ngang 73.93 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 202 gDài 156.98 mm - Ngang 73.93 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 202 g
Thời điểm ra mắt05/202605/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang OPPO Find X9s