CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản iPhone 15

iPhone 15

2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 3.000.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB
Giá18.990.000₫21.990.000₫
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB
Hệ điều hànhiOS 17iOS 17
Chip xử lý (CPU)Apple A16 BionicApple A16 Bionic
Tốc độ CPU3.46 GHz3.46 GHz
Chip đồ họa (GPU)Apple GPU 5 nhânApple GPU 5 nhân
RAM6 GB6 GB
Độ phân giải camera sauChính 48 MP & Phụ 12 MPChính 48 MP & Phụ 12 MP
Độ phân giải camera trước12 MP12 MP
Công nghệ màn hìnhOLEDOLED
Độ phân giải màn hìnhSuper Retina XDR (1179 x 2556 Pixels)Super Retina XDR (1179 x 2556 Pixels)
Màn hình rộng6.1" - Tần số quét 60 Hz6.1" - Tần số quét 60 Hz
Độ sáng tối đa2000 nits2000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Ceramic ShieldKính cường lực Ceramic Shield
Dung lượng pin3349 mAh3349 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM1 Nano SIM & 1 eSIM1 Nano SIM & 1 eSIM
Chất liệuKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lựcKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lực
Kích thước, khối lượngDài 147.6 mm - Ngang 71.6 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 171 gDài 147.6 mm - Ngang 71.6 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 171 g
Thời điểm ra mắt09/202309/2023

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang iPhone 15