CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các cấu hình Asus Vivobook 14 X1404VA

Asus Vivobook 14 X1404VA

2 cấu hình: EB155W · OfficeH24+365. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản OfficeH24+365 đắt hơn bản EB155W 100.000₫ — đổi lại: Ổ cứng 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB) (bản kia 512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)); Thông tin Pin 3-cell Li-ion, 42 Wh (bản kia 3-cell Li-ion - 42 WHrs); Hệ điều hành Windows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic (bản kia Windows 11 Home).

EB155WOfficeH24+365
Giá18.890.000₫18.990.000₫
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB)
Thông tin Pin3-cell Li-ion - 42 WHrs3-cell Li-ion, 42 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 HomeWindows 11 Home SL + Office Home 2024 vĩnh viễn + Microsoft 365 Basic
Thời điểm ra mắt20262025
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
EB155WOfficeH24+365
Công nghệ CPUIntel Core 5 Raptor Lake - 120UIntel Core 5 Raptor Lake - 120U
Số nhân1010
Số luồng1212
Tốc độ CPU1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)1.40 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB)DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa24 GB24 GB
Kích thước màn hình14"14"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Kích thướcDài 324.9 mm - Rộng 213.9 mm - Dày 17.9 mm - 1.4 kgDài 324.9 mm - Rộng 213.9 mm - Dày 17.9 mm - 1.4 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Asus Vivobook 14 X1404VA