So sánh các cỡ mặt Apple Watch Series 11 GPS + Cellular viền Titanium dây Milan

2 cỡ mặt: 42mm · 46mm. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 46mm đắt hơn bản 42mm 2.300.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 416 x 496 pixels (bản kia 374 x 446 pixels); Kích thước mặt 46 mm (bản kia 42 mm); Chu vi cổ tay phù hợp 14 - 24.5 cm (bản kia 13 - 20 cm).
| 42mm | 46mm | |
|---|---|---|
| Giá | 19.990.000₫ | 22.290.000₫ |
| Độ phân giải | 374 x 446 pixels | 416 x 496 pixels |
| Kích thước mặt | 42 mm | 46 mm |
| Chu vi cổ tay phù hợp | 13 - 20 cm | 14 - 24.5 cm |
| Kích thước, khối lượng | Dài 42 mm - Ngang 36 mm - Dày 9.7 mm - Nặng 34.6 g | Dài 46 mm - Ngang 39 mm - Dày 9.7 mm - Nặng 43.1 g |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| 42mm | 46mm | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | OLED | OLED |
| Chất liệu mặt | Kính Sapphire | Kính Sapphire |
| Chất liệu khung viền | Titanium | Titanium |
| Chất liệu dây | Thép không gỉ | Thép không gỉ |
| Hỗ trợ nghe gọi | Nghe gọi độc lập | Nghe gọi độc lập |
| Chống nước / Kháng nước | Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông) | Chống nước 5 ATM - ISO 22810:2010 (Tắm, bơi vùng nước nông) |
| Theo dõi sức khoẻ | Điện tâm đồ Đo nồng độ oxy (SpO2) Ước tính ngày rụng trứng Vùng nhịp tim Theo dõi nhịp thở 24/7 Theo dõi Nồng độ oxy tro | Điện tâm đồ Đo nồng độ oxy (SpO2) Ước tính ngày rụng trứng Vùng nhịp tim Theo dõi nhịp thở 24/7 Theo dõi Nồng độ oxy tro |
| Thời gian sử dụng pin | Khoảng 24 giờ sử dụng cơ bản Khoảng 38 giờ ở chế độ nguồn điện thấp | Khoảng 24 giờ sử dụng cơ bản Khoảng 38 giờ ở chế độ nguồn điện thấp |
| Kết nối | Bluetooth v5.3 Kết nối 5G Wifi | Bluetooth v5.3 Kết nối 5G Wifi |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
← Trang Apple Watch Series 11 GPS + Cellular viền Titanium dây Milan