CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản Xiaomi POCO X7 Pro

Xiaomi POCO X7 Pro

2 phiên bản: 256GB · 512GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 512GB đắt hơn bản 256GB 1.500.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 256 GB).

256GB512GB
Giá9.990.000₫11.490.000₫
Dung lượng lưu trữ256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
256GB512GB
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 2Xiaomi HyperOS 2
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 8400-Ultra 8 nhânMediaTek Dimensity 8400-Ultra 8 nhân
Tốc độ CPU3.25 GHz3.25 GHz
Chip đồ họa (GPU)Mali-G720Mali-G720
RAM12 GB12 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 8 MPChính 50 MP & Phụ 8 MP
Độ phân giải camera trước20 MP20 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải màn hình1.5K (1220 x 2712 Pixels)1.5K (1220 x 2712 Pixels)
Màn hình rộng6.67" - Tần số quét 120 Hz6.67" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa3200 nits3200 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Dung lượng pin6000 mAh6000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa90 W90 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng nhựa (Màu đen, Xanh lá) - Da nhân tạo (Màu Vàng)Khung nhựa & Mặt lưng nhựa (Màu đen, Xanh lá) - Da nhân tạo (Màu Vàng)
Kích thước, khối lượngDài 160.75 mm - Ngang 75.24 mm - Dày 8.29 mm (Đen, Xanh lá) | 8.43 mm (Vàng) - Nặng 195 g (Đen, Xanh lá) | 198 g (Vàng)Dài 160.75 mm - Ngang 75.24 mm - Dày 8.29 mm (Đen, Xanh lá) | 8.43 mm (Vàng) - Nặng 195 g (Đen, Xanh lá) | 198 g (Vàng)
Thời điểm ra mắt1/20261/2026

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang Xiaomi POCO X7 Pro