CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO Reno14 F 5G và OPPO A6

OPPO Reno14 F 5GOPPO Reno14 F 5G10.590.000₫rẻ hơn 400.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO A6OPPO A610.990.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO A6 đắt hơn bản OPPO Reno14 F 5G 400.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Snapdragon 685 8 nhân (bản kia Snapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhân); Tốc độ CPU 2.8 GHz (bản kia 2.2 GHz); Chip đồ họa (GPU) Adreno 610 (bản kia Adreno 710).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Reno14 F 5GOPPO Reno14 F 5GOPPO A6OPPO A6
Giá từ10.590.000₫10.990.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản21
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6 Gen 1 5G 8 nhânSnapdragon 685 8 nhân
Tốc độ CPU2.2 GHz2.8 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 710Adreno 610
RAM12 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 8 MP, 2 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Độ phân giải camera trước32 MP8 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDLCD
Độ phân giải màn hìnhFull HD+ (1080 x 2372 Pixels)HD+ (720 x 1570 Pixels)
Màn hình rộng6.57" - Tần số quét 120 Hz6.75" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1400 nits1125 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+Kính cường lực Panda
Dung lượng pin6000 mAh7000 mAh
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ
Kích thước, khối lượngDài 158.12 mm - Ngang 74.97 mm - Dày 7.69 mm (Hồng) | 7.74 mm (Xanh lá) | 7.78 mm (Xanh dương) - Nặng 180 gDài 166.6 mm - Ngang 78.5 mm - Dày 8.61 mm - Nặng 215 g
Thời điểm ra mắt07/202503/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Reno14 F 5GOPPO Reno14 F 5GOPPO A6OPPO A6
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác