CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh các phiên bản iPhone 16 Plus

iPhone 16 Plus

2 phiên bản: 128GB · 256GB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.

Bản 256GB đắt hơn bản 128GB 3.000.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB
Giá25.990.000₫28.990.000₫
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB
Hệ điều hànhiOS 18iOS 18
Chip xử lý (CPU)Apple A18 6 nhânApple A18 6 nhân
Chip đồ họa (GPU)Apple GPU 5 nhânApple GPU 5 nhân
RAM8 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 48 MP & Phụ 12 MPChính 48 MP & Phụ 12 MP
Độ phân giải camera trước12 MP12 MP
Công nghệ màn hìnhOLEDOLED
Độ phân giải màn hìnhSuper Retina XDR (1290 x 2796 Pixels)Super Retina XDR (1290 x 2796 Pixels)
Màn hình rộng6.7" - Tần số quét 60 Hz6.7" - Tần số quét 60 Hz
Độ sáng tối đa2000 nits2000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Ceramic ShieldKính cường lực Ceramic Shield
Dung lượng pin27 giờ27 giờ
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W
Kháng nước, bụiIP68IP68
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM1 Nano SIM & 1 eSIM1 Nano SIM & 1 eSIM
Chất liệuKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lựcKhung nhôm & Mặt lưng kính cường lực
Kích thước, khối lượngDài 160.9 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 199 gDài 160.9 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.8 mm - Nặng 199 g
Thời điểm ra mắt09/202409/2024

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

← Trang iPhone 16 Plus