Tiền & Nhà

Cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết: vốn hoá, doanh thu, lợi nhuận và số nhân sự

Hồ sơ 259 doanh nghiệp niêm yết trên sàn Việt Nam — vốn hoá thị trường, doanh thu và lợi nhuận sau thuế 3 năm gần nhất, số nhân sự bóc từ thuyết minh báo cáo tài chính (145 doanh nghiệp) và việc làm đang tuyển của chính pháp nhân đó. Tổng vốn hoá trong bảng: 8.799.250 tỷ đồng. Số liệu vốn hoá chốt phiên 25/09/2026 · báo cáo tài chính ghi nhận 08/08/2026.

Nói trước cho khỏi mất công: trang này không có giá cổ phiếu và không có bảng giá. Giá đổi từng phút trong phiên, mà dữ liệu ở đây cập nhật theo ngày — in ra là nói sai con số người đọc sắp đặt lệnh. Bảng giá thì xem thẳng ở công ty chứng khoán; mỗi trang mã bên dưới đều có link tới trang tổng quan của mã đó.

Toàn bộ doanh nghiệp trong kho, xếp theo vốn hoá

MãDoanh nghiệpNgànhVốn hoáDoanh thuLNST
VICVingroupĐầu tư và phát triển bất động sản1.787.799 tỷ331.838 tỷ11.065 tỷ
VHMVinhomesĐầu tư và phát triển bất động sản567.644 tỷ153.271 tỷ43.335 tỷ
VCBVietcombankNgân hàng484.629 tỷ—35.198 tỷ
BIDBIDVNgân hàng278.072 tỷ—30.430 tỷ
VGIViettel GlobalDịch vụ viễn thông cố định252.353 tỷ44.271 tỷ11.251 tỷ
TCBTechcombankNgân hàng235.617 tỷ—25.954 tỷ
CTGVietinBankNgân hàng234.173 tỷ—34.871 tỷ
VPBVPBankNgân hàng230.000 tỷ—24.355 tỷ
GASTCT Khí Việt NamGas194.242 tỷ——
MCHMasan ConsumerSản xuất thực phẩm184.344 tỷ30.557 tỷ6.764 tỷ
MBBMB BankNgân hàng184.339 tỷ—27.383 tỷ
HPGTập đoàn Hòa PhátThép174.347 tỷ156.116 tỷ15.515 tỷ
BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamDầu khí tổng hợp152.222 tỷ——
VPLVinpearlKhách sạn149.633 tỷ15.539 tỷ1.102 tỷ
STBSacombankNgân hàng144.219 tỷ—5.939 tỷ
ACVCảng Hàng không VNDịch vụ vận tải140.660 tỷ——
HDBHDBankNgân hàng139.147 tỷ—17.074 tỷ
LPBLPBankNgân hàng138.759 tỷ—11.422 tỷ
GVRCao su Việt NamHóa chất cơ bản131.600 tỷ——
VNMVinamilkSản xuất thực phẩm124.979 tỷ63.646 tỷ9.414 tỷ
ACBACBNgân hàng124.215 tỷ—15.625 tỷ
FPTTập đoàn FPTDịch vụ máy tính121.309 tỷ70.113 tỷ11.232 tỷ
MWGThế Giới Di ĐộngBán lẻ tổng hợp108.316 tỷ155.928 tỷ7.073 tỷ
MSNTập đoàn Masan (WinCommerce)Sản xuất thực phẩm107.600 tỷ81.621 tỷ6.764 tỷ
VJCVietjet AirHàng không102.136 tỷ82.093 tỷ2.123 tỷ
TCXChứng khoán Kỹ ThươngDịch vụ đầu tư99.714 tỷ11.217 tỷ5.683 tỷ
VCKChứng khoán VPSDịch vụ đầu tư69.395 tỷ8.261 tỷ3.579 tỷ
SSBSeABankNgân hàng67.468 tỷ—5.510 tỷ
HVNVietnam AirlinesHàng không63.137 tỷ121.207 tỷ7.607 tỷ
SSIChứng khoán SSIDịch vụ đầu tư62.127 tỷ12.931 tỷ4.107 tỷ
SHBSHBNgân hàng56.658 tỷ—11.960 tỷ
SABSabeco (Bia Sài Gòn)Sản xuất bia56.304 tỷ25.888 tỷ4.573 tỷ
VREVincom RetailĐầu tư và phát triển bất động sản55.672 tỷ8.837 tỷ6.446 tỷ
MSBMSBNgân hàng52.603 tỷ—5.629 tỷ
BVHBảo ViệtBảo hiểm đa ngành51.072 tỷ—2.922 tỷ
VIBVIBNgân hàng49.947 tỷ—7.285 tỷ
VPXChứng khoán VPBank (VPBankS)Dịch vụ đầu tư47.719 tỷ7.910 tỷ3.569 tỷ
FOXFPT TelecomDịch vụ viễn thông cố định46.541 tỷ19.507 tỷ3.486 tỷ
PLXXăng dầu Việt NamDầu khí tổng hợp44.471 tỷ309.875 tỷ3.027 tỷ
BCMBecamex IDCĐầu tư và phát triển bất động sản41.607 tỷ6.953 tỷ3.525 tỷ
TPBTPBankNgân hàng40.501 tỷ—7.402 tỷ
NVBNCBNgân hàng39.190 tỷ——
POWPVPOWERĐiện38.195 tỷ——
GMDGemadeptDịch vụ vận tải33.506 tỷ5.956 tỷ2.303 tỷ
VIXChứng khoán VIXDịch vụ đầu tư32.546 tỷ8.279 tỷ5.410 tỷ
GEXTập đoàn GelexThiết bị điện31.403 tỷ39.513 tỷ2.956 tỷ
OCBOCBNgân hàng31.238 tỷ—4.010 tỷ
EIBEximbankNgân hàng31.107 tỷ—1.137 tỷ
REEREEDịch vụ tiện ích tổng hợp28.739 tỷ10.012 tỷ3.150 tỷ
NVLNovalandĐầu tư và phát triển bất động sản28.465 tỷ6.966 tỷ1.861 tỷ
ABBABBankNgân hàng28.103 tỷ—2.809 tỷ
HCMChứng khoán HSCDịch vụ đầu tư27.439 tỷ5.136 tỷ1.179 tỷ
NABNam A BankNgân hàng26.769 tỷ—4.182 tỷ
FRTFPT ShopCửa hàng chuyên dụng25.374 tỷ51.083 tỷ984 tỷ
KBCKinh BắcĐầu tư và phát triển bất động sản24.439 tỷ6.687 tỷ2.208 tỷ
VCIChứng khoán VietcapDịch vụ đầu tư22.814 tỷ4.980 tỷ1.342 tỷ
VPIVăn Phú - InvestĐầu tư và phát triển bất động sản21.898 tỷ1.976 tỷ393 tỷ
VNDChứng khoán VNDirectDịch vụ đầu tư21.845 tỷ6.640 tỷ2.022 tỷ
PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamDịch vụ và Thiết bị dầu khí19.393 tỷ——
VGCViglaceraĐầu tư và phát triển bất động sản19.167 tỷ13.315 tỷ1.594 tỷ
CC1CC1 (Xây dựng số 1)Xây dựng công trình18.549 tỷ11.811 tỷ227 tỷ
QNSVinasoySản xuất thực phẩm18.289 tỷ10.575 tỷ1.916 tỷ
HAGHoàng Anh Gia LaiSản xuất thực phẩm17.680 tỷ7.432 tỷ2.240 tỷ
KDHKhang ĐiềnĐầu tư và phát triển bất động sản17.619 tỷ4.651 tỷ1.627 tỷ
PVIBảo hiểm PVIBảo hiểm đa ngành17.016 tỷ—1.152 tỷ
PNJPNJCửa hàng chuyên dụng16.887 tỷ34.976 tỷ2.828 tỷ
PVDDV khoan D.khíDịch vụ và Thiết bị dầu khí16.699 tỷ——
VNZTập Đoàn VNGPhần mềm16.626 tỷ——
MBSChứng khoán MB (MBS)Dịch vụ đầu tư16.215 tỷ3.639 tỷ1.131 tỷ
DPMĐạm Phú MỹHóa chất đặc biệt15.366 tỷ——
IDPLOF (IDP)Sản xuất thực phẩm14.740 tỷ7.433 tỷ177 tỷ
KDCKinh Đô (KIDO)Sản xuất thực phẩm14.066 tỷ9.055 tỷ587 tỷ
IDCIDICOĐầu tư và phát triển bất động sản13.943 tỷ8.588 tỷ2.354 tỷ
OILTCT Dầu Việt NamDầu khí tổng hợp13.795 tỷ——
DGCHóa chất Đức GiangHóa chất cơ bản13.653 tỷ——
HUTTascoXây dựng công trình13.567 tỷ36.317 tỷ630 tỷ
VBBVietBankNgân hàng13.149 tỷ—1.210 tỷ
DXGĐất Xanh GroupĐầu tư và phát triển bất động sản12.808 tỷ4.192 tỷ595 tỷ
SHSChứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS)Dịch vụ đầu tư12.323 tỷ3.669 tỷ1.343 tỷ
BABBac A BankNgân hàng12.217 tỷ—1.190 tỷ
BMPNhựa Bình Minh (BMP)Vật liệu xây dựng11.870 tỷ5.510 tỷ1.229 tỷ
DHGDược Hậu GiangDược phẩm11.780 tỷ5.267 tỷ852 tỷ
TCHTài chính Hoàng HuyĐầu tư và phát triển bất động sản11.338 tỷ1.912 tỷ419 tỷ
PDRPhát ĐạtĐầu tư và phát triển bất động sản11.275 tỷ1.325 tỷ515 tỷ
NLGNam LongĐầu tư và phát triển bất động sản10.890 tỷ5.645 tỷ946 tỷ
NTPNhựa Tiền Phong (NTP)Vật liệu xây dựng10.775 tỷ6.751 tỷ993 tỷ
VTPViettel PostDịch vụ giao nhận10.660 tỷ20.574 tỷ405 tỷ
VHCCTCP Vĩnh HoànNông sản và thủy hải sản10.378 tỷ——
BVBBVBankNgân hàng10.093 tỷ—417 tỷ
HAHVận tải Hải AnDịch vụ vận tải9.918 tỷ——
DGWDigiworldBán lẻ tổng hợp9.842 tỷ26.632 tỷ555 tỷ
VCGVinaconexĐầu tư và phát triển bất động sản9.809 tỷ16.071 tỷ3.865 tỷ
SJGSông ĐàXây dựng công trình9.350 tỷ6.621 tỷ1.984 tỷ
DSEChứng khoán DNSEDịch vụ đầu tư9.314 tỷ1.458 tỷ273 tỷ
CTRCông trình ViettelDịch vụ viễn thông cố định9.314 tỷ13.940 tỷ600 tỷ
KLBKienlongBankNgân hàng9.287 tỷ—1.856 tỷ
TINVietCreditTài chính cá nhân8.865 tỷ—1.073 tỷ
EVFEVNFinanceTài chính cá nhân8.823 tỷ——
PC1Tập đoàn PC1Xây dựng công trình8.637 tỷ——
CIIH.tầng KT HCMĐầu tư và phát triển bất động sản8.454 tỷ——
ORSChứng khoán Tiên Phong (TPS)Dịch vụ đầu tư8.361 tỷ1.484 tỷ118 tỷ
DIGDIC CorpĐầu tư và phát triển bất động sản8.130 tỷ4.718 tỷ606 tỷ
HSGTập đoàn Hoa SenThép8.073 tỷ34.699 tỷ628 tỷ
VCFVinacafé Biên HòaNước ngọt7.681 tỷ2.761 tỷ518 tỷ
HPANông nghiệp Hòa PhátSản xuất thực phẩm7.666 tỷ8.116 tỷ1.600 tỷ
FTSChứng khoán FPT (FPTS)Dịch vụ đầu tư7.661 tỷ1.206 tỷ397 tỷ
PETPETROSETCOCửa hàng chuyên dụng7.428 tỷ21.815 tỷ350 tỷ
BSIChứng khoán BIDV (BSC)Dịch vụ đầu tư7.179 tỷ2.097 tỷ494 tỷ
DBCDabacoNông sản và thủy hải sản6.767 tỷ14.898 tỷ1.507 tỷ
CEOCEO GroupĐầu tư và phát triển bất động sản6.673 tỷ1.339 tỷ206 tỷ
CTDCotecconsXây dựng công trình6.508 tỷ30.699 tỷ781 tỷ
HDGHà Đô GroupĐầu tư và phát triển bất động sản6.450 tỷ2.787 tỷ993 tỷ
TMSTransimexDịch vụ vận tải6.450 tỷ3.476 tỷ373 tỷ
BHNHabeco (Bia Hà Nội)Sản xuất bia6.154 tỷ8.525 tỷ493 tỷ
TVNVNSTEEL (Tổng công ty Thép Việt Nam)Thép6.010 tỷ44.458 tỷ578 tỷ
NT2Nhơn Trạch 2Điện6.002 tỷ——
CTSChứng khoán VietinBank (CTS)Dịch vụ đầu tư5.772 tỷ2.096 tỷ577 tỷ
IMPImexpharmDược phẩm5.683 tỷ2.441 tỷ349 tỷ
VGTVinatexĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện5.454 tỷ18.373 tỷ1.324 tỷ
GEGCTCP Điện Gia LaiĐiện5.236 tỷ——
HHVĐèo Cả (HHV)Dịch vụ vận tải5.234 tỷ3.801 tỷ671 tỷ
CMGTập đoàn Công nghệ CMCDịch vụ máy tính5.228 tỷ9.111 tỷ499 tỷ
TLGThiên LongSản phẩm gia dụng không lâu bền5.116 tỷ4.174 tỷ445 tỷ
VSCContainer Việt NamDịch vụ vận tải4.960 tỷ——
NKGThép Nam KimThép4.776 tỷ14.808 tỷ197 tỷ
PANCTCP Tập đoàn PANSản xuất thực phẩm4.612 tỷ——
SCSDV Hàng hóa SGDịch vụ vận tải4.567 tỷ——
KOSKosy GroupĐầu tư và phát triển bất động sản4.546 tỷ1.555 tỷ19 tỷ
HT1Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng4.541 tỷ7.364 tỷ274 tỷ
DBDDược Bình Định (Bidiphar)Dược phẩm4.436 tỷ1.865 tỷ292 tỷ
BICBảo hiểm BIDV (BIC)Bảo hiểm đa ngành4.344 tỷ—551 tỷ
ABWChứng khoán An BìnhDịch vụ đầu tư4.310 tỷ537 tỷ173 tỷ
HHSHoàng Huy (HHS)Ôtô4.147 tỷ893 tỷ3.530 tỷ
VNRVinareTái bảo hiểm3.771 tỷ—439 tỷ
TVSChứng khoán Thiên Việt (TVS)Dịch vụ đầu tư3.682 tỷ1.007 tỷ287 tỷ
VUAChứng khoán Stanley BrothersDịch vụ đầu tư3.400 tỷ22 tỷ3 tỷ
MSHMay Sông HồngĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện3.353 tỷ5.538 tỷ676 tỷ
MIGBảo hiểm Quân đội (MIC)Bảo hiểm tài sản & thương vong3.321 tỷ—325 tỷ
DPGĐạt PhươngXây dựng công trình3.320 tỷ4.484 tỷ445 tỷ
STGSotransDịch vụ vận tải3.282 tỷ2.589 tỷ312 tỷ
SZCSonadezi Châu ĐứcĐầu tư và phát triển bất động sản3.213 tỷ——
CMFCholimexSản xuất thực phẩm3.191 tỷ4.084 tỷ285 tỷ
DXSĐất Xanh Services (DXS)Dịch vụ bất động sản3.162 tỷ3.966 tỷ523 tỷ
PREPVI ReBảo hiểm đa ngành3.132 tỷ—240 tỷ
TRATraphacoDược phẩm3.059 tỷ2.657 tỷ278 tỷ
CRECenLandDịch vụ bất động sản3.005 tỷ1.323 tỷ75 tỷ
AAANhựa An Phát XanhBao bì & đóng gói2.941 tỷ——
GABKh.khoáng & QLTS FLCVật liệu xây dựng2.927 tỷ——
MCMMộc Châu MilkSản xuất thực phẩm2.893 tỷ2.835 tỷ216 tỷ
AGRChứng khoán Agribank (Agriseco)Dịch vụ đầu tư2.842 tỷ482 tỷ142 tỷ
VDSChứng khoán Rồng Việt (VDSC)Dịch vụ đầu tư2.802 tỷ1.042 tỷ282 tỷ
PPCNh.điện Phả LạiĐiện2.799 tỷ——
DSCChứng khoán DSCDịch vụ đầu tư2.774 tỷ695 tỷ275 tỷ
QCGQuốc Cường Gia LaiĐầu tư và phát triển bất động sản2.680 tỷ473 tỷ171 tỷ
BMSChứng khoán Bảo Minh (BMSC)Dịch vụ đầu tư2.659 tỷ529 tỷ106 tỷ
PHSChứng khoán Phú HưngDịch vụ đầu tư2.500 tỷ619 tỷ93 tỷ
SAMCTCP SAM HOLDINGSThiết bị viễn thông2.493 tỷ——
PGIPJICO (Bảo hiểm Petrolimex)Bảo hiểm đa ngành2.440 tỷ—246 tỷ
PTIBảo hiểm Bưu điện (PTI)Bảo hiểm tài sản & thương vong2.255 tỷ—291 tỷ
CSVHóa chất Miền NamHóa chất đặc biệt2.238 tỷ——
TNGTNGĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện2.150 tỷ8.699 tỷ393 tỷ
BMIBảo MinhBảo hiểm đa ngành2.100 tỷ—257 tỷ
AASChứng khoán SmartInvestDịch vụ đầu tư2.075 tỷ541 tỷ158 tỷ
HLBBia Hạ Long (HALOBECO)Sản xuất bia2.064 tỷ1.835 tỷ156 tỷ
BVSChứng khoán Bảo Việt (BVSC)Dịch vụ đầu tư2.022 tỷ1.101 tỷ225 tỷ
DMCDomescoThiết bị y tế2.014 tỷ2.067 tỷ198 tỷ
ABIBảo hiểm Agribank (ABIC)Bảo hiểm đa ngành1.907 tỷ—254 tỷ
TCMThành Công (TCM)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.859 tỷ3.644 tỷ271 tỷ
GDATôn Đông ÁVật liệu xây dựng1.844 tỷ15.310 tỷ272 tỷ
CTFCity Auto (City Ford)Cửa hàng chuyên dụng1.837 tỷ8.442 tỷ12 tỷ
BBCBibicaSản xuất thực phẩm1.819 tỷ1.778 tỷ116 tỷ
SVCSavicoCửa hàng chuyên dụng1.814 tỷ27.779 tỷ499 tỷ
VFGKhử trùng Việt Nam (VFC)Hóa chất đặc biệt1.794 tỷ3.530 tỷ342 tỷ
C4GCIENCO4Xây dựng công trình1.751 tỷ3.198 tỷ82 tỷ
SCRTTC LandĐầu tư và phát triển bất động sản1.718 tỷ1.227 tỷ67 tỷ
FCNFeconXây dựng công trình1.692 tỷ4.863 tỷ95 tỷ
VGGMay Việt TiếnĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.645 tỷ10.509 tỷ446 tỷ
AGGAn GiaĐầu tư và phát triển bất động sản1.639 tỷ829 tỷ379 tỷ
LIXLixSản phẩm gia dụng không lâu bền1.610 tỷ3.066 tỷ200 tỷ
YEGTập đoàn Yeah1Các hãng truyền thông1.582 tỷ——
VFSCK Nhất ViệtDịch vụ đầu tư1.555 tỷ509 tỷ149 tỷ
DRCCao su Đà Nẵng (DRC)Săm lốp1.527 tỷ5.004 tỷ118 tỷ
IFSWonderfarm (Interfood)Sản xuất thực phẩm1.525 tỷ2.005 tỷ141 tỷ
NTLLidecoĐầu tư và phát triển bất động sản1.488 tỷ18 tỷ17 tỷ
HTGHòa ThọĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.443 tỷ5.412 tỷ322 tỷ
NETNETSản phẩm gia dụng không lâu bền1.400 tỷ1.619 tỷ159 tỷ
LCGLizen (Licogi 16)Xây dựng công trình1.370 tỷ3.002 tỷ149 tỷ
CSMCasuminaSăm lốp1.357 tỷ4.143 tỷ43 tỷ
HHCHải Hà (Haihaco)Sản xuất thực phẩm1.314 tỷ700 tỷ47 tỷ
SRCCao su Sao Vàng (SRC)Săm lốp1.312 tỷ1.456 tỷ25 tỷ
HPXHải Phát InvestĐầu tư và phát triển bất động sản1.238 tỷ1.143 tỷ125 tỷ
HQCĐịa ốc Hoàng QuânĐầu tư và phát triển bất động sản1.197 tỷ69 tỷ70 tỷ
HBCXây dựng Hòa Bình (HBC)Xây dựng công trình1.190 tỷ4.620 tỷ251 tỷ
HACCK Hải PhòngDịch vụ đầu tư1.163 tỷ86 tỷ45 tỷ
TCICK Thành CôngDịch vụ đầu tư1.146 tỷ395 tỷ12 tỷ
HANHancorpXây dựng công trình1.072 tỷ3.215 tỷ68 tỷ
APGChứng khoán APGDịch vụ đầu tư991 tỷ347 tỷ5 tỷ
HTNHưng Thịnh InconsXây dựng công trình941 tỷ631 tỷ18 tỷ
VGSỐng thép Việt Đức VG PIPEThép941 tỷ7.319 tỷ217 tỷ
HAXHaxaco (Ô tô Hàng Xanh)Cửa hàng chuyên dụng935 tỷ4.651 tỷ39 tỷ
POMThép PominaThép932 tỷ2.206 tỷ-836 tỷ
CVTCMCVật liệu xây dựng917 tỷ2.114 tỷ50 tỷ
EVSChứng khoán Everest (EVS)Dịch vụ đầu tư873 tỷ276 tỷ12 tỷ
GILGilimexĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện825 tỷ714 tỷ36 tỷ
DHACTCP Hoá AnVật liệu xây dựng810 tỷ——
G36Tổng công ty 36Xây dựng công trình800 tỷ1.949 tỷ27 tỷ
BHIBảo hiểm BSHBảo hiểm đa ngành780 tỷ—13 tỷ
SMCĐầu tư Thương mại SMCThép740 tỷ7.010 tỷ198 tỷ
TISGang thép Thái Nguyên (TISCO)Thép739 tỷ11.992 tỷ1 tỷ
BCCXi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng702 tỷ3.696 tỷ25 tỷ
UPSUPSDịch vụ đầu tư699 tỷ175 tỷ14 tỷ
TVBChứng Khoán T-CapDịch vụ đầu tư687 tỷ91 tỷ21 tỷ
SAFSafocoSản xuất thực phẩm683 tỷ738 tỷ49 tỷ
IVSChứng Khoán Guotai Haitong – Chi Nhánh Hồ Chí MinhDịch vụ đầu tư661 tỷ107 tỷ13 tỷ
SBSChứng khoán SBSDịch vụ đầu tư647 tỷ140 tỷ-41 tỷ
LDGLDG GroupĐầu tư và phát triển bất động sản644 tỷ403 tỷ93 tỷ
M10May 10Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện629 tỷ5.011 tỷ179 tỷ
VTRVietravelDu lịch621 tỷ7.172 tỷ3 tỷ
DLGĐức Long Gia LaiĐồ đạc, nội thất608 tỷ——
DP1Dược phẩm Trung ương CPC1Dược phẩm592 tỷ2.134 tỷ113 tỷ
L14CTCP Licogi 14Xây dựng công trình574 tỷ——
BTSVicem Bút SơnVật liệu xây dựng556 tỷ2.657 tỷ32 tỷ
LTGTập đoàn Lộc TrờiHóa chất đặc biệt534 tỷ16.088 tỷ16 tỷ
VNGTTC HospitalityKhách sạn525 tỷ759 tỷ7 tỷ
MNBMay Nhà Bè (NBC)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện520 tỷ5.244 tỷ222 tỷ
BLIBảo hiểm Bảo LongBảo hiểm tài sản & thương vong492 tỷ—32 tỷ
PSIChứng khoán Dầu khí (PSI)Dịch vụ đầu tư479 tỷ477 tỷ45 tỷ
CTXConstreximVật liệu xây dựng472 tỷ5.999 tỷ197 tỷ
APSChứng khoán APEC (APS)Dịch vụ đầu tư456 tỷ181 tỷ-32 tỷ
NRCDanh KhôiDịch vụ bất động sản435 tỷ92 tỷ7 tỷ
TMTTMT MotorsÔtô402 tỷ2.104 tỷ63 tỷ
HNMHanoimilkSản xuất thực phẩm348 tỷ734 tỷ17 tỷ
TDHNhà Thủ ĐứcĐầu tư và phát triển bất động sản341 tỷ——
TVTViệt ThắngĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện324 tỷ1.603 tỷ36 tỷ
WSSChứng khoán Phố Wall (WSS)Dịch vụ đầu tư307 tỷ78 tỷ46 tỷ
JVCĐầu Tư Và Phát Triển Y Tế Việt NhậtThiết bị y tế300 tỷ——
HOMVicem Hoàng MaiVật liệu xây dựng274 tỷ1.689 tỷ23 tỷ
LIGLicogi 13Xây dựng công trình273 tỷ4.662 tỷ31 tỷ
SRFSeareficoMáy công nghiệp270 tỷ1.208 tỷ25 tỷ
CABVTVcabCác hãng truyền thông267 tỷ2.170 tỷ10 tỷ
TNVThống NhấtXe đạp257 tỷ220 tỷ33 tỷ
CSIChứng Khoán KirinDịch vụ đầu tư254 tỷ83 tỷ8 tỷ
CMNColusa - MiliketSản xuất thực phẩm231 tỷ797 tỷ20 tỷ
MGGĐức Giang (Dugarco)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện225 tỷ1.661 tỷ32 tỷ
VCCVinaconex 25Xây dựng công trình216 tỷ1.621 tỷ20 tỷ
VMDVimedimexBán lẻ dược phẩm204 tỷ813 tỷ42 tỷ
YTCYtecoDược phẩm201 tỷ917 tỷ13 tỷ
DRHDRH HoldingsĐầu tư và phát triển bất động sản200 tỷ6 tỷ17 tỷ
CDPCoduphaDược phẩm191 tỷ3.285 tỷ35 tỷ
PHCPhục Hưng HoldingsXây dựng công trình184 tỷ1.536 tỷ23 tỷ
VVNVinainconXây dựng công trình182 tỷ4.005 tỷ-622 tỷ
VIGChứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VICS)Dịch vụ đầu tư176 tỷ39 tỷ—
DAHKhách Sạn Đông ÁKhách sạn174 tỷ——
SDTSông Đà 10Xây dựng công trình162 tỷ775 tỷ62 tỷ
GMCGarmex Sài GònĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện132 tỷ2 tỷ-24 tỷ
SCDNước giải khát Chương DươngNước ngọt127 tỷ160 tỷ-80 tỷ
ARTChứng khoán BOSDịch vụ đầu tư126 tỷ2 tỷ-36 tỷ
HBSChứng khoán Hòa Bình (HBS)Dịch vụ đầu tư122 tỷ1 tỷ5 tỷ
TKCTân KỷXây dựng công trình19 tỷ113 tỷ-638 tỷ

Câu hỏi thường gặp

Trang này có giá cổ phiếu hôm nay không?
Không. Giá và bảng giá là dữ liệu thời gian thực, thay đổi từng phút trong phiên giao dịch, còn số liệu ở đây cập nhật theo ngày. Đăng một mức giá cũ cạnh chữ “hôm nay” là nói sai con số mà người đọc sắp dùng để đặt lệnh. Mỗi trang mã đều dẫn sang trang tổng quan của mã đó, nơi có giá và biểu đồ.
Vốn hoá thị trường ở đây lấy từ đâu?
Từ API công khai của VNDirect (chỉ tiêu MARKETCAP), cập nhật các ngày làm việc sau giờ đóng cửa sàn. Mỗi mã đều ghi rõ ngày chốt số và có link tới trang gốc để đối chiếu.
Doanh thu và lợi nhuận là số hợp nhất hay công ty mẹ?
Số lấy từ báo cáo tài chính do Vietcap tổng hợp, theo năm tài chính đã công bố. Doanh nghiệp nào chưa có số thì để trống chứ không điền ước lượng — ngân hàng và công ty chứng khoán thường không có dòng “doanh thu” theo nghĩa thông thường.
Số nhân sự lấy ở đâu ra?
Bóc từ thuyết minh báo cáo tài chính đã kiểm toán, kèm nguyên câu trích và link file PDF gốc để bạn kiểm lại. Vì là số trong báo cáo nên nó là số cuối kỳ, không phải số hôm nay, và chỉ có ở những doanh nghiệp thuyết minh mục này.