CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

Cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết: vốn hoá, doanh thu, lợi nhuận và số nhân sự

Hồ sơ 259 doanh nghiệp niêm yết trên sàn Việt Nam — vốn hoá thị trường, doanh thu và lợi nhuận sau thuế 3 năm gần nhất, số nhân sự bóc từ thuyết minh báo cáo tài chính (134 doanh nghiệp) và việc làm đang tuyển của chính pháp nhân đó. Tổng vốn hoá trong bảng: 8.727.780 tỷ đồng. Số liệu vốn hoá chốt phiên 11/08/2026 · báo cáo tài chính ghi nhận 08/08/2026.

Nói trước cho khỏi mất công: trang này không có giá cổ phiếu và không có bảng giá. Giá đổi từng phút trong phiên, mà dữ liệu ở đây cập nhật theo ngày — in ra là nói sai con số người đọc sắp đặt lệnh. Bảng giá thì xem thẳng ở công ty chứng khoán; mỗi trang mã bên dưới đều có link tới trang tổng quan của mã đó.

Toàn bộ doanh nghiệp trong kho, xếp theo vốn hoá

Doanh nghiệpNgànhVốn hoáDoanh thuLNST
VICVingroupĐầu tư và phát triển bất động sản1.606.707 tỷ331.838 tỷ11.065 tỷ
VHMVinhomesĐầu tư và phát triển bất động sản592.289 tỷ153.271 tỷ43.335 tỷ
VCBVietcombankNgân hàng499.669 tỷ35.198 tỷ
BIDBIDVNgân hàng284.651 tỷ30.430 tỷ
VGIViettel GlobalDịch vụ viễn thông cố định264.595 tỷ44.271 tỷ11.251 tỷ
CTGVietinBankNgân hàng250.872 tỷ34.871 tỷ
TCBTechcombankNgân hàng219.673 tỷ25.954 tỷ
MBBMB BankNgân hàng204.899 tỷ27.383 tỷ
VPBVPBankNgân hàng202.315 tỷ24.355 tỷ
GASTCT Khí Việt NamGas187.004 tỷ
HPGTập đoàn Hòa PhátThép186.167 tỷ156.116 tỷ15.515 tỷ
MCHMasan ConsumerSản xuất thực phẩm177.807 tỷ30.557 tỷ6.764 tỷ
LPBLPBankNgân hàng160.417 tỷ11.422 tỷ
ACVCảng Hàng không VNDịch vụ vận tải148.853 tỷ
VPLVinpearlKhách sạn140.595 tỷ15.539 tỷ1.102 tỷ
STBSacombankNgân hàng140.072 tỷ5.939 tỷ
HDBHDBankNgân hàng134.642 tỷ17.074 tỷ
ACBACBNgân hàng131.470 tỷ15.625 tỷ
BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamDầu khí tổng hợp130.440 tỷ
VNMVinamilkSản xuất thực phẩm129.577 tỷ63.646 tỷ9.414 tỷ
GVRCao su Việt NamHóa chất cơ bản125.600 tỷ
FPTTập đoàn FPTDịch vụ máy tính121.290 tỷ70.113 tỷ11.232 tỷ
TCXChứng khoán Kỹ ThươngDịch vụ đầu tư113.175 tỷ11.217 tỷ5.683 tỷ
MWGThế Giới Di ĐộngBán lẻ tổng hợp108.026 tỷ155.928 tỷ7.073 tỷ
MSNTập đoàn Masan (WinCommerce)Sản xuất thực phẩm97.991 tỷ81.621 tỷ6.764 tỷ
VJCVietjet AirHàng không97.829 tỷ82.093 tỷ2.123 tỷ
VCKChứng khoán VPSDịch vụ đầu tư75.117 tỷ8.261 tỷ3.579 tỷ
HVNVietnam AirlinesHàng không73.712 tỷ121.207 tỷ7.607 tỷ
SSIChứng khoán SSIDịch vụ đầu tư62.903 tỷ12.931 tỷ4.107 tỷ
SABSabeco (Bia Sài Gòn)Sản xuất bia58.549 tỷ25.888 tỷ4.573 tỷ
SHBSHBNgân hàng58.124 tỷ11.960 tỷ
VREVincom RetailĐầu tư và phát triển bất động sản57.831 tỷ8.837 tỷ6.446 tỷ
SSBSeABankNgân hàng52.804 tỷ5.510 tỷ
MSBMSBNgân hàng50.700 tỷ5.629 tỷ
VIBVIBNgân hàng50.379 tỷ7.285 tỷ
FOXFPT TelecomDịch vụ viễn thông cố định49.037 tỷ19.507 tỷ3.486 tỷ
BVHBảo ViệtBảo hiểm đa ngành48.993 tỷ2.922 tỷ
VPXChứng khoán VPBank (VPBankS)Dịch vụ đầu tư48.000 tỷ7.910 tỷ3.569 tỷ
PLXXăng dầu Việt NamDầu khí tổng hợp46.504 tỷ309.875 tỷ3.027 tỷ
BCMBecamex IDCĐầu tư và phát triển bất động sản42.590 tỷ6.953 tỷ3.525 tỷ
POWPVPOWERĐiện42.183 tỷ
TPBTPBankNgân hàng40.778 tỷ7.402 tỷ
HCMChứng khoán HSCDịch vụ đầu tư35.774 tỷ5.136 tỷ1.179 tỷ
VIXChứng khoán VIXDịch vụ đầu tư34.794 tỷ8.279 tỷ5.410 tỷ
GEXTập đoàn GelexThiết bị điện34.544 tỷ39.513 tỷ2.956 tỷ
EIBEximbankNgân hàng33.715 tỷ1.137 tỷ
OCBOCBNgân hàng33.228 tỷ4.010 tỷ
GMDGemadeptDịch vụ vận tải33.011 tỷ5.956 tỷ2.303 tỷ
NVLNovalandĐầu tư và phát triển bất động sản32.548 tỷ6.966 tỷ1.861 tỷ
REEREEDịch vụ tiện ích tổng hợp29.432 tỷ10.012 tỷ3.150 tỷ
ABBABBankNgân hàng27.004 tỷ2.809 tỷ
KBCKinh BắcĐầu tư và phát triển bất động sản26.557 tỷ6.687 tỷ2.208 tỷ
FRTFPT ShopCửa hàng chuyên dụng26.197 tỷ51.083 tỷ984 tỷ
NABNam A BankNgân hàng25.798 tỷ4.182 tỷ
VNDChứng khoán VNDirectDịch vụ đầu tư25.727 tỷ6.640 tỷ2.022 tỷ
VCIChứng khoán VietcapDịch vụ đầu tư25.464 tỷ4.980 tỷ1.342 tỷ
NVBNCBNgân hàng21.556 tỷ
KDHKhang ĐiềnĐầu tư và phát triển bất động sản20.424 tỷ4.651 tỷ1.627 tỷ
VPIVăn Phú - InvestĐầu tư và phát triển bất động sản19.203 tỷ1.976 tỷ393 tỷ
MBSChứng khoán MB (MBS)Dịch vụ đầu tư18.818 tỷ3.639 tỷ1.131 tỷ
PVIBảo hiểm PVIBảo hiểm đa ngành18.465 tỷ1.152 tỷ
VGCViglaceraĐầu tư và phát triển bất động sản18.382 tỷ13.315 tỷ1.594 tỷ
IDPLOF (IDP)Sản xuất thực phẩm18.232 tỷ7.433 tỷ177 tỷ
CC1CC1 (Xây dựng số 1)Xây dựng công trình18.037 tỷ11.811 tỷ227 tỷ
PVSDV KT D.khí VNDịch vụ và Thiết bị dầu khí17.900 tỷ
HAGHoàng Anh Gia LaiSản xuất thực phẩm17.870 tỷ7.432 tỷ2.240 tỷ
PNJPNJCửa hàng chuyên dụng17.834 tỷ34.976 tỷ2.828 tỷ
VNZCông ty Cổ phần VNGPhần mềm17.809 tỷ
QNSVinasoySản xuất thực phẩm17.237 tỷ10.575 tỷ1.916 tỷ
PVDDV khoan D.khíDịch vụ và Thiết bị dầu khí16.885 tỷ
DGCHóa chất Đức GiangHóa chất cơ bản16.748 tỷ
DPMĐạm Phú MỹHóa chất đặc biệt15.264 tỷ
HUTTascoXây dựng công trình14.636 tỷ36.317 tỷ630 tỷ
VBBVietBankNgân hàng14.377 tỷ1.210 tỷ
SHSChứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS)Dịch vụ đầu tư14.301 tỷ3.669 tỷ1.343 tỷ
IDCIDICOĐầu tư và phát triển bất động sản14.235 tỷ8.588 tỷ2.354 tỷ
KDCKinh Đô (KIDO)Sản xuất thực phẩm14.232 tỷ9.055 tỷ587 tỷ
DXGĐất Xanh GroupĐầu tư và phát triển bất động sản14.013 tỷ4.192 tỷ595 tỷ
OILTCT Dầu Việt NamDầu khí tổng hợp13.912 tỷ
DHGDược Hậu GiangDược phẩm12.539 tỷ5.267 tỷ852 tỷ
BABBac A BankNgân hàng12.332 tỷ1.190 tỷ
BMPNhựa Bình Minh (BMP)Vật liệu xây dựng12.197 tỷ5.510 tỷ1.229 tỷ
PDRPhát ĐạtĐầu tư và phát triển bất động sản12.073 tỷ1.325 tỷ515 tỷ
SJGSông ĐàXây dựng công trình11.283 tỷ6.621 tỷ1.984 tỷ
TCHTài chính Hoàng HuyĐầu tư và phát triển bất động sản11.173 tỷ1.912 tỷ419 tỷ
VCGVinaconexĐầu tư và phát triển bất động sản11.171 tỷ16.071 tỷ3.865 tỷ
VTPViettel PostDịch vụ giao nhận11.058 tỷ20.574 tỷ405 tỷ
NLGNam LongĐầu tư và phát triển bất động sản11.012 tỷ5.645 tỷ946 tỷ
VHCCTCP Vĩnh HoànNông sản và thủy hải sản10.913 tỷ
NTPNhựa Tiền Phong (NTP)Vật liệu xây dựng9.833 tỷ6.751 tỷ993 tỷ
DSEChứng khoán DNSEDịch vụ đầu tư9.721 tỷ1.458 tỷ273 tỷ
CTRCông trình ViettelDịch vụ viễn thông cố định9.672 tỷ13.940 tỷ600 tỷ
CIIH.tầng KT HCMĐầu tư và phát triển bất động sản9.528 tỷ
EVFEVNFinanceTài chính cá nhân9.469 tỷ
TINVietCreditTài chính cá nhân9.341 tỷ1.073 tỷ
DGWDigiworldBán lẻ tổng hợp9.101 tỷ26.632 tỷ555 tỷ
ORSChứng khoán Tiên Phong (TPS)Dịch vụ đầu tư9.016 tỷ1.484 tỷ118 tỷ
HSGTập đoàn Hoa SenThép8.799 tỷ34.699 tỷ628 tỷ
DIGDIC CorpĐầu tư và phát triển bất động sản8.761 tỷ4.718 tỷ606 tỷ
HPANông nghiệp Hòa PhátSản xuất thực phẩm8.692 tỷ8.116 tỷ1.600 tỷ
HAHVận tải Hải AnDịch vụ vận tải8.682 tỷ
FTSChứng khoán FPT (FPTS)Dịch vụ đầu tư8.633 tỷ1.206 tỷ397 tỷ
PC1Tập đoàn PC1Xây dựng công trình8.452 tỷ
BVBBVBankNgân hàng8.074 tỷ417 tỷ
BSIChứng khoán BIDV (BSC)Dịch vụ đầu tư7.935 tỷ2.097 tỷ494 tỷ
VCFVinacafé Biên HòaNước ngọt7.841 tỷ2.761 tỷ518 tỷ
KLBKienlongBankNgân hàng7.610 tỷ1.856 tỷ
KOSKosy GroupĐầu tư và phát triển bất động sản7.577 tỷ1.555 tỷ19 tỷ
CEOCEO GroupĐầu tư và phát triển bất động sản7.268 tỷ1.339 tỷ206 tỷ
DBCDabacoNông sản và thủy hải sản7.198 tỷ14.898 tỷ1.507 tỷ
BHNHabeco (Bia Hà Nội)Sản xuất bia7.105 tỷ8.525 tỷ493 tỷ
CTDCotecconsXây dựng công trình7.011 tỷ30.699 tỷ781 tỷ
HDGHà Đô GroupĐầu tư và phát triển bất động sản6.837 tỷ2.787 tỷ993 tỷ
TMSTransimexDịch vụ vận tải6.287 tỷ3.476 tỷ373 tỷ
CTSChứng khoán VietinBank (CTS)Dịch vụ đầu tư6.275 tỷ2.096 tỷ577 tỷ
NT2Nhơn Trạch 2Điện6.218 tỷ
TVNVNSTEEL (Tổng công ty Thép Việt Nam)Thép6.181 tỷ44.458 tỷ578 tỷ
PETPETROSETCOCửa hàng chuyên dụng6.174 tỷ21.815 tỷ350 tỷ
HHVĐèo Cả (HHV)Dịch vụ vận tải5.831 tỷ3.801 tỷ671 tỷ
CMGTập đoàn Công nghệ CMCDịch vụ máy tính5.799 tỷ9.111 tỷ499 tỷ
IMPImexpharmDược phẩm5.729 tỷ2.441 tỷ349 tỷ
VGTVinatexĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện5.664 tỷ18.373 tỷ1.324 tỷ
VSCContainer Việt NamDịch vụ vận tải5.541 tỷ
NKGThép Nam KimThép5.514 tỷ14.808 tỷ197 tỷ
PANCTCP Tập đoàn PANSản xuất thực phẩm5.214 tỷ
HT1Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng5.056 tỷ7.364 tỷ274 tỷ
TLGThiên LongSản phẩm gia dụng không lâu bền4.923 tỷ4.174 tỷ445 tỷ
DBDDược Bình Định (Bidiphar)Dược phẩm4.682 tỷ1.865 tỷ292 tỷ
GEGCTCP Điện Gia LaiĐiện4.609 tỷ
SCSDV Hàng hóa SGDịch vụ vận tải4.349 tỷ
HHSHoàng Huy (HHS)Ôtô4.320 tỷ893 tỷ3.530 tỷ
BICBảo hiểm BIDV (BIC)Bảo hiểm đa ngành4.294 tỷ551 tỷ
ABWChứng khoán An BìnhDịch vụ đầu tư4.260 tỷ537 tỷ173 tỷ
VNRVinareTái bảo hiểm3.897 tỷ439 tỷ
STGSotransDịch vụ vận tải3.719 tỷ2.589 tỷ312 tỷ
DPGĐạt PhươngXây dựng công trình3.635 tỷ4.484 tỷ445 tỷ
SZCSonadezi Châu ĐứcĐầu tư và phát triển bất động sản3.609 tỷ
MSHMay Sông HồngĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện3.561 tỷ5.538 tỷ676 tỷ
MIGBảo hiểm Quân đội (MIC)Bảo hiểm tài sản & thương vong3.511 tỷ325 tỷ
DXSĐất Xanh Services (DXS)Dịch vụ bất động sản3.469 tỷ3.966 tỷ523 tỷ
VUAChứng khoán Stanley BrothersDịch vụ đầu tư3.451 tỷ22 tỷ3 tỷ
CRECenLandDịch vụ bất động sản3.338 tỷ1.323 tỷ75 tỷ
VDSChứng khoán Rồng Việt (VDSC)Dịch vụ đầu tư3.261 tỷ1.042 tỷ282 tỷ
TVSChứng khoán Thiên Việt (TVS)Dịch vụ đầu tư3.178 tỷ1.007 tỷ287 tỷ
TRATraphacoDược phẩm3.134 tỷ2.657 tỷ278 tỷ
PREPVI ReBảo hiểm đa ngành3.080 tỷ240 tỷ
DSCChứng khoán DSCDịch vụ đầu tư3.063 tỷ695 tỷ275 tỷ
AGRChứng khoán Agribank (Agriseco)Dịch vụ đầu tư3.048 tỷ482 tỷ142 tỷ
AAANhựa An Phát XanhBao bì & đóng gói2.937 tỷ
GABKh.khoáng & QLTS FLCVật liệu xây dựng2.927 tỷ
PPCNh.điện Phả LạiĐiện2.889 tỷ
MCMMộc Châu MilkSản xuất thực phẩm2.860 tỷ2.835 tỷ216 tỷ
BMSChứng khoán Bảo Minh (BMSC)Dịch vụ đầu tư2.847 tỷ529 tỷ106 tỷ
QCGQuốc Cường Gia LaiĐầu tư và phát triển bất động sản2.793 tỷ473 tỷ171 tỷ
CMFCholimexSản xuất thực phẩm2.707 tỷ4.084 tỷ285 tỷ
PGIPJICO (Bảo hiểm Petrolimex)Bảo hiểm đa ngành2.573 tỷ246 tỷ
CSVHóa chất Miền NamHóa chất đặc biệt2.470 tỷ
SAMCTCP SAM HOLDINGSThiết bị viễn thông2.356 tỷ
TNGTNGĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện2.227 tỷ8.699 tỷ393 tỷ
PTIBảo hiểm Bưu điện (PTI)Bảo hiểm tài sản & thương vong2.219 tỷ291 tỷ
BMIBảo MinhBảo hiểm đa ngành2.085 tỷ257 tỷ
C4GCIENCO4Xây dựng công trình2.003 tỷ3.198 tỷ82 tỷ
SCRTTC LandĐầu tư và phát triển bất động sản1.998 tỷ1.227 tỷ67 tỷ
DMCDomescoThiết bị y tế1.986 tỷ2.067 tỷ198 tỷ
CTFCity Auto (City Ford)Cửa hàng chuyên dụng1.970 tỷ8.442 tỷ12 tỷ
BVSChứng khoán Bảo Việt (BVSC)Dịch vụ đầu tư1.964 tỷ1.101 tỷ225 tỷ
TCMThành Công (TCM)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.959 tỷ3.644 tỷ271 tỷ
VFGKhử trùng Việt Nam (VFC)Hóa chất đặc biệt1.913 tỷ3.530 tỷ342 tỷ
ABIBảo hiểm Agribank (ABIC)Bảo hiểm đa ngành1.903 tỷ254 tỷ
AGGAn GiaĐầu tư và phát triển bất động sản1.853 tỷ829 tỷ379 tỷ
GDATôn Đông ÁVật liệu xây dựng1.850 tỷ15.310 tỷ272 tỷ
PHSChứng khoán Phú HưngDịch vụ đầu tư1.840 tỷ619 tỷ93 tỷ
BBCBibicaSản xuất thực phẩm1.819 tỷ1.778 tỷ116 tỷ
FCNFeconXây dựng công trình1.748 tỷ4.863 tỷ95 tỷ
VGGMay Việt TiếnĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.715 tỷ10.509 tỷ446 tỷ
AASChứng khoán SmartInvestDịch vụ đầu tư1.702 tỷ541 tỷ158 tỷ
NTLLidecoĐầu tư và phát triển bất động sản1.665 tỷ18 tỷ17 tỷ
DRCCao su Đà Nẵng (DRC)Săm lốp1.660 tỷ5.004 tỷ118 tỷ
SVCSavicoCửa hàng chuyên dụng1.628 tỷ27.779 tỷ499 tỷ
LIXLixSản phẩm gia dụng không lâu bền1.610 tỷ3.066 tỷ200 tỷ
YEGTập đoàn Yeah1Các hãng truyền thông1.593 tỷ
VFSCK Nhất ViệtDịch vụ đầu tư1.570 tỷ509 tỷ149 tỷ
HLBBia Hạ Long (HALOBECO)Sản xuất bia1.562 tỷ1.835 tỷ156 tỷ
LCGLizen (Licogi 16)Xây dựng công trình1.512 tỷ3.002 tỷ149 tỷ
HTGHòa ThọĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện1.491 tỷ5.412 tỷ322 tỷ
IFSWonderfarm (Interfood)Sản xuất thực phẩm1.481 tỷ2.005 tỷ141 tỷ
HQCĐịa ốc Hoàng QuânĐầu tư và phát triển bất động sản1.460 tỷ69 tỷ70 tỷ
HBCXây dựng Hòa Bình (HBC)Xây dựng công trình1.457 tỷ4.620 tỷ251 tỷ
CSMCasuminaSăm lốp1.451 tỷ4.143 tỷ43 tỷ
HHCHải Hà (Haihaco)Sản xuất thực phẩm1.396 tỷ700 tỷ47 tỷ
SRCCao su Sao Vàng (SRC)Săm lốp1.370 tỷ1.456 tỷ25 tỷ
NETNETSản phẩm gia dụng không lâu bền1.344 tỷ1.619 tỷ159 tỷ
HPXHải Phát InvestĐầu tư và phát triển bất động sản1.329 tỷ1.143 tỷ125 tỷ
TCICK Thành CôngDịch vụ đầu tư1.133 tỷ395 tỷ12 tỷ
VGSỐng thép Việt Đức VG PIPEThép1.114 tỷ7.319 tỷ217 tỷ
HACCK Hải PhòngDịch vụ đầu tư1.111 tỷ86 tỷ45 tỷ
APGChứng khoán APGDịch vụ đầu tư1.107 tỷ347 tỷ5 tỷ
HANHancorpXây dựng công trình1.067 tỷ3.215 tỷ68 tỷ
HAXHaxaco (Ô tô Hàng Xanh)Cửa hàng chuyên dụng981 tỷ4.651 tỷ39 tỷ
EVSChứng khoán Everest (EVS)Dịch vụ đầu tư956 tỷ276 tỷ12 tỷ
POMThép PominaThép951 tỷ2.206 tỷ-836 tỷ
BHIBảo hiểm BSHBảo hiểm đa ngành940 tỷ13 tỷ
G36Tổng công ty 36Xây dựng công trình919 tỷ1.949 tỷ27 tỷ
CVTCMCVật liệu xây dựng917 tỷ2.114 tỷ50 tỷ
GILGilimexĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện880 tỷ714 tỷ36 tỷ
UPSUPSDịch vụ đầu tư842 tỷ175 tỷ14 tỷ
TISGang thép Thái Nguyên (TISCO)Thép837 tỷ11.992 tỷ1 tỷ
SMCĐầu tư Thương mại SMCThép788 tỷ7.010 tỷ198 tỷ
TVBCK Trí ViệtDịch vụ đầu tư786 tỷ91 tỷ21 tỷ
BCCXi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng739 tỷ3.696 tỷ25 tỷ
LDGLDG GroupĐầu tư và phát triển bất động sản734 tỷ403 tỷ93 tỷ
L14CTCP Licogi 14Xây dựng công trình734 tỷ
DHACTCP Hoá AnVật liệu xây dựng716 tỷ
VTRVietravelDu lịch698 tỷ7.172 tỷ3 tỷ
DLGĐức Long Gia LaiĐồ đạc, nội thất697 tỷ
SBSChứng khoán SBSDịch vụ đầu tư685 tỷ140 tỷ-41 tỷ
IVSChứng Khoán Guotai HaitongDịch vụ đầu tư682 tỷ107 tỷ13 tỷ
SAFSafocoSản xuất thực phẩm681 tỷ738 tỷ49 tỷ
VNGTTC HospitalityKhách sạn681 tỷ759 tỷ7 tỷ
HTNHưng Thịnh InconsXây dựng công trình663 tỷ631 tỷ18 tỷ
M10May 10Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện645 tỷ5.011 tỷ179 tỷ
DP1Dược phẩm Trung ương CPC1Dược phẩm629 tỷ2.134 tỷ113 tỷ
BTSVicem Bút SơnVật liệu xây dựng618 tỷ2.657 tỷ32 tỷ
PSIChứng khoán Dầu khí (PSI)Dịch vụ đầu tư586 tỷ477 tỷ45 tỷ
LTGTập đoàn Lộc TrờiHóa chất đặc biệt534 tỷ16.088 tỷ16 tỷ
CTXConstreximVật liệu xây dựng523 tỷ5.999 tỷ197 tỷ
APSChứng khoán APEC (APS)Dịch vụ đầu tư506 tỷ181 tỷ-32 tỷ
MNBMay Nhà Bè (NBC)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện500 tỷ5.244 tỷ222 tỷ
BLIBảo hiểm Bảo LongBảo hiểm tài sản & thương vong474 tỷ32 tỷ
NRCDanh KhôiDịch vụ bất động sản444 tỷ92 tỷ7 tỷ
TMTTMT MotorsÔtô428 tỷ2.104 tỷ63 tỷ
TDHNhà Thủ ĐứcĐầu tư và phát triển bất động sản384 tỷ
HNMHanoimilkSản xuất thực phẩm360 tỷ734 tỷ17 tỷ
JVCCTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt NamThiết bị y tế347 tỷ
LIGLicogi 13Xây dựng công trình320 tỷ4.662 tỷ31 tỷ
TVTViệt ThắngĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện315 tỷ1.603 tỷ36 tỷ
WSSChứng khoán Phố Wall (WSS)Dịch vụ đầu tư302 tỷ78 tỷ46 tỷ
HOMVicem Hoàng MaiVật liệu xây dựng281 tỷ1.689 tỷ23 tỷ
CSIChứng Khoán KirinDịch vụ đầu tư267 tỷ83 tỷ8 tỷ
CABVTVcabCác hãng truyền thông267 tỷ2.170 tỷ10 tỷ
TNVThống NhấtXe đạp257 tỷ220 tỷ33 tỷ
CMNColusa - MiliketSản xuất thực phẩm251 tỷ797 tỷ20 tỷ
SRFSeareficoMáy công nghiệp249 tỷ1.208 tỷ25 tỷ
VCCVinaconex 25Xây dựng công trình235 tỷ1.621 tỷ20 tỷ
CDPCoduphaDược phẩm220 tỷ3.285 tỷ35 tỷ
VMDVimedimexBán lẻ dược phẩm217 tỷ813 tỷ42 tỷ
DRHDRH HoldingsĐầu tư và phát triển bất động sản214 tỷ6 tỷ17 tỷ
MGGĐức Giang (Dugarco)Đồ may mặc, trang sức, phụ kiện207 tỷ1.661 tỷ32 tỷ
YTCYtecoDược phẩm207 tỷ917 tỷ13 tỷ
DAHKhách Sạn Đông ÁKhách sạn205 tỷ
PHCPhục Hưng HoldingsXây dựng công trình202 tỷ1.536 tỷ23 tỷ
VIGChứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VICS)Dịch vụ đầu tư190 tỷ39 tỷ
VVNVinainconXây dựng công trình182 tỷ4.005 tỷ-622 tỷ
SDTSông Đà 10Xây dựng công trình179 tỷ775 tỷ62 tỷ
GMCGarmex Sài GònĐồ may mặc, trang sức, phụ kiện145 tỷ2 tỷ-24 tỷ
HBSChứng khoán Hòa Bình (HBS)Dịch vụ đầu tư132 tỷ1 tỷ5 tỷ
ARTChứng khoán BOSDịch vụ đầu tư126 tỷ2 tỷ-36 tỷ
SCDNước giải khát Chương DươngNước ngọt109 tỷ160 tỷ-80 tỷ
TKCTân KỷXây dựng công trình19 tỷ113 tỷ-638 tỷ

Câu hỏi thường gặp

Trang này có giá cổ phiếu hôm nay không?
Không. Giá và bảng giá là dữ liệu thời gian thực, thay đổi từng phút trong phiên giao dịch, còn số liệu ở đây cập nhật theo ngày. Đăng một mức giá cũ cạnh chữ “hôm nay” là nói sai con số mà người đọc sắp dùng để đặt lệnh. Mỗi trang mã đều dẫn sang trang tổng quan của mã đó, nơi có giá và biểu đồ.
Vốn hoá thị trường ở đây lấy từ đâu?
Từ API công khai của VNDirect (chỉ tiêu MARKETCAP), cập nhật các ngày làm việc sau giờ đóng cửa sàn. Mỗi mã đều ghi rõ ngày chốt số và có link tới trang gốc để đối chiếu.
Doanh thu và lợi nhuận là số hợp nhất hay công ty mẹ?
Số lấy từ báo cáo tài chính do Vietcap tổng hợp, theo năm tài chính đã công bố. Doanh nghiệp nào chưa có số thì để trống chứ không điền ước lượng — ngân hàng và công ty chứng khoán thường không có dòng “doanh thu” theo nghĩa thông thường.
Số nhân sự lấy ở đâu ra?
Bóc từ thuyết minh báo cáo tài chính đã kiểm toán, kèm nguyên câu trích và link file PDF gốc để bạn kiểm lại. Vì là số trong báo cáo nên nó là số cuối kỳ, không phải số hôm nay, và chỉ có ở những doanh nghiệp thuyết minh mục này.