Cổ phiếu CTS — Chứng khoán VietinBank (CTS)
CTS là mã cổ phiếu của Chứng khoán VietinBank (CTS), ngành dịch vụ đầu tư. Trang này là hồ sơ doanh nghiệp: vốn hoá, doanh thu và lợi nhuận nhiều năm, số nhân sự theo báo cáo tài chính và việc làm đang tuyển — không phải bảng giá và không có giá cổ phiếu.
- Sàn niêm yếtHOSECông ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Vốn hoá thị trường6.275 tỷchốt phiên 11/08/2026
- Doanh thu 20252.096 tỷtheo báo cáo tài chính
- Lợi nhuận sau thuế577 tỷnăm gần nhất đã công bố
- Số nhân sự238giảm 6 người so với 31/12/2025
Doanh thu và lợi nhuận Chứng khoán VietinBank (CTS)
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế |
|---|---|---|
| 2025 | 2.096 tỷ | 577 tỷ |
| 2024 | 1.032 tỷ | 231 tỷ |
| 2023 | 1.144 tỷ | 187 tỷ |
Đơn vị: tỷ đồng. Số theo báo cáo tài chính đã công bố, ghi nhận 29/07/2026 — xem nguồn. Ô trống là doanh nghiệp không công bố dòng đó, không phải bằng 0.
Chứng khoán VietinBank (CTS) có bao nhiêu nhân sự?
Tại ngày 30/06/2026, doanh nghiệp có 238 người theo thuyết minh BCTC quý 2 năm 2026.
“Số lượng nhân viên của Công ty tại ngày 30 tháng 06 năm 2028 là: 238 người (tại ngày 31 tháng 12 năm 2025: 244 người). Những đặc điểm chính về hoạt động của Công ty Quy mô vốn Tại ngày 30 tháng 06 năm 2026, tổng vốn điều lệ của Công ty là 2.126.934.380.000 VND (tại ngày 31 tháng 12 năm 2025 là 2.126…”
Mở file báo cáo gốc (PDF) để đối chiếu.
Việc làm tại Chứng khoán VietinBank (CTS)
Xem việc làm đang tuyển của CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM trên CV Work — kèm địa chỉ, quy mô và các vị trí còn mở.
Doanh nghiệp niêm yết cùng ngành dịch vụ đầu tư
| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Vốn hoá | Doanh thu | LNST |
|---|---|---|---|---|---|
| TCX | Chứng khoán Kỹ Thương | Dịch vụ đầu tư | 113.175 tỷ | 11.217 tỷ | 5.683 tỷ |
| VCK | Chứng khoán VPS | Dịch vụ đầu tư | 75.117 tỷ | 8.261 tỷ | 3.579 tỷ |
| SSI | Chứng khoán SSI | Dịch vụ đầu tư | 62.903 tỷ | 12.931 tỷ | 4.107 tỷ |
| VPX | Chứng khoán VPBank (VPBankS) | Dịch vụ đầu tư | 48.000 tỷ | 7.910 tỷ | 3.569 tỷ |
| HCM | Chứng khoán HSC | Dịch vụ đầu tư | 35.774 tỷ | 5.136 tỷ | 1.179 tỷ |
| VIX | Chứng khoán VIX | Dịch vụ đầu tư | 34.794 tỷ | 8.279 tỷ | 5.410 tỷ |
| VND | Chứng khoán VNDirect | Dịch vụ đầu tư | 25.727 tỷ | 6.640 tỷ | 2.022 tỷ |
| VCI | Chứng khoán Vietcap | Dịch vụ đầu tư | 25.464 tỷ | 4.980 tỷ | 1.342 tỷ |