Cổ phiếu VVN — Vinaincon
VVN là mã cổ phiếu của Vinaincon, ngành xây dựng công trình. Trang này là hồ sơ doanh nghiệp: vốn hoá, doanh thu và lợi nhuận nhiều năm, số nhân sự theo báo cáo tài chính và việc làm đang tuyển — không phải bảng giá và không có giá cổ phiếu.
- Sàn niêm yếtUPCOMTổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
- Vốn hoá thị trường182 tỷchốt phiên 25/09/2026
- Doanh thu 20254.005 tỷtheo báo cáo tài chính
- Lợi nhuận sau thuế-622 tỷnăm gần nhất đã công bố
- Số nhân sự1.968tăng 36 người so với 31/12/2025
Doanh thu và lợi nhuận Vinaincon
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế |
|---|---|---|
| 2025 | 4.005 tỷ | -622 tỷ |
| 2024 | 4.401 tỷ | -468 tỷ |
| 2023 | 2.860 tỷ | -443 tỷ |
Đơn vị: tỷ đồng. Số theo báo cáo tài chính đã công bố, ghi nhận 29/07/2026 — xem nguồn. Ô trống là doanh nghiệp không công bố dòng đó, không phải bằng 0.
Vinaincon có bao nhiêu nhân sự?
Tại ngày 30/06/2026, doanh nghiệp có 1.968 người theo thuyết minh BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2026.
“Số lượng người lao động tại thời điểm cuối kỳ kế toán ` Tổng số nhân viên của Tổng Công ty và các Công ty con tại ngày 30/6/2026: 1.968 người (tại ngày 31/12/2025: 1.932 người). : . __ 16 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ .ẽ Ngày 27/10/2025, Bộ Tài c…”
Mở file báo cáo gốc (PDF) để đối chiếu.
Việc làm tại Vinaincon
Xem việc làm đang tuyển của Vinaincon trên CV Work — kèm địa chỉ, quy mô và các vị trí còn mở.
Doanh nghiệp niêm yết cùng ngành xây dựng công trình
| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Vốn hoá | Doanh thu | LNST |
|---|---|---|---|---|---|
| CC1 | CC1 (Xây dựng số 1) | Xây dựng công trình | 18.549 tỷ | 11.811 tỷ | 227 tỷ |
| HUT | Tasco | Xây dựng công trình | 13.567 tỷ | 36.317 tỷ | 630 tỷ |
| SJG | Sông Đà | Xây dựng công trình | 9.350 tỷ | 6.621 tỷ | 1.984 tỷ |
| PC1 | Tập đoàn PC1 | Xây dựng công trình | 8.637 tỷ | — | — |
| CTD | Coteccons | Xây dựng công trình | 6.508 tỷ | 30.699 tỷ | 781 tỷ |
| DPG | Đạt Phương | Xây dựng công trình | 3.320 tỷ | 4.484 tỷ | 445 tỷ |
| C4G | CIENCO4 | Xây dựng công trình | 1.751 tỷ | 3.198 tỷ | 82 tỷ |
| FCN | Fecon | Xây dựng công trình | 1.692 tỷ | 4.863 tỷ | 95 tỷ |