Cổ phiếu VND — Chứng khoán VNDirect
VND là mã cổ phiếu của Chứng khoán VNDirect, ngành dịch vụ đầu tư. Trang này là hồ sơ doanh nghiệp: vốn hoá, doanh thu và lợi nhuận nhiều năm, số nhân sự theo báo cáo tài chính và việc làm đang tuyển — không phải bảng giá và không có giá cổ phiếu.
- Sàn niêm yếtHOSECông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
- Vốn hoá thị trường25.727 tỷchốt phiên 11/08/2026
- Doanh thu 20256.640 tỷtheo báo cáo tài chính
- Lợi nhuận sau thuế2.022 tỷnăm gần nhất đã công bố
- Số nhân sự924giảm 63 người so với 31/12/2025
Doanh thu và lợi nhuận Chứng khoán VNDirect
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế |
|---|---|---|
| 2025 | 6.640 tỷ | 2.022 tỷ |
| 2024 | 5.325 tỷ | 1.718 tỷ |
| 2023 | 6.561 tỷ | 2.022 tỷ |
Đơn vị: tỷ đồng. Số theo báo cáo tài chính đã công bố, ghi nhận 28/07/2026 — xem nguồn. Ô trống là doanh nghiệp không công bố dòng đó, không phải bằng 0.
Chứng khoán VNDirect có bao nhiêu nhân sự?
Tại ngày 30/06/2026, doanh nghiệp có 924 người theo thuyết minh BCTC quý 2 năm 2026.
“Số lượng nhân viên của Công ty tại ngày 30 tháng 6 năm 2026 là: 924 người (tại ngày 31 tháng 12 năm 2025: 987 người). Những đặc điểm chính về hoạt động của Công ty : 4 Quy mô vốn Ý Tại ngày 30 tháng 6 năm 2026, vồn điều lệ của Công ty là 15.222.999.080.000 đồng, vón chủ sở hữu là 21.432.124.678.198 …”
Mở file báo cáo gốc (PDF) để đối chiếu.
Việc làm tại Chứng khoán VNDirect
Xem việc làm đang tuyển của VNDIRECT trên CV Work — kèm địa chỉ, quy mô và các vị trí còn mở.
Doanh nghiệp niêm yết cùng ngành dịch vụ đầu tư
| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Vốn hoá | Doanh thu | LNST |
|---|---|---|---|---|---|
| TCX | Chứng khoán Kỹ Thương | Dịch vụ đầu tư | 113.175 tỷ | 11.217 tỷ | 5.683 tỷ |
| VCK | Chứng khoán VPS | Dịch vụ đầu tư | 75.117 tỷ | 8.261 tỷ | 3.579 tỷ |
| SSI | Chứng khoán SSI | Dịch vụ đầu tư | 62.903 tỷ | 12.931 tỷ | 4.107 tỷ |
| VPX | Chứng khoán VPBank (VPBankS) | Dịch vụ đầu tư | 48.000 tỷ | 7.910 tỷ | 3.569 tỷ |
| HCM | Chứng khoán HSC | Dịch vụ đầu tư | 35.774 tỷ | 5.136 tỷ | 1.179 tỷ |
| VIX | Chứng khoán VIX | Dịch vụ đầu tư | 34.794 tỷ | 8.279 tỷ | 5.410 tỷ |
| VCI | Chứng khoán Vietcap | Dịch vụ đầu tư | 25.464 tỷ | 4.980 tỷ | 1.342 tỷ |
| MBS | Chứng khoán MB (MBS) | Dịch vụ đầu tư | 18.818 tỷ | 3.639 tỷ | 1.131 tỷ |