Cổ phiếu VPX — Chứng khoán VPBank (VPBankS)
VPX là mã cổ phiếu của Chứng khoán VPBank (VPBankS), ngành dịch vụ đầu tư. Trang này là hồ sơ doanh nghiệp: vốn hoá, doanh thu và lợi nhuận nhiều năm, số nhân sự theo báo cáo tài chính và việc làm đang tuyển — không phải bảng giá và không có giá cổ phiếu.
- Sàn niêm yếtHOSECông ty cổ phần Chứng khoán VPBank
- Vốn hoá thị trường48.000 tỷchốt phiên 11/08/2026
- Doanh thu 20257.910 tỷtheo báo cáo tài chính
- Lợi nhuận sau thuế3.569 tỷnăm gần nhất đã công bố
- Số nhân sự800giảm 12 người so với 31/12/2025
Doanh thu và lợi nhuận Chứng khoán VPBank (VPBankS)
| Năm | Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế |
|---|---|---|
| 2025 | 7.910 tỷ | 3.569 tỷ |
| 2024 | 2.483 tỷ | 976 tỷ |
| 2023 | 1.936 tỷ | 1.004 tỷ |
Đơn vị: tỷ đồng. Số theo báo cáo tài chính đã công bố, ghi nhận 29/07/2026 — xem nguồn. Ô trống là doanh nghiệp không công bố dòng đó, không phải bằng 0.
Chứng khoán VPBank (VPBankS) có bao nhiêu nhân sự?
Tại ngày 30/06/2026, doanh nghiệp có 800 người theo thuyết minh BCTC quý 2 năm 2026.
“Số lượng nhân viên của Công ty tại ngày 30 tháng 6 năm 2026 là: 800 người (tại ngày 31 tháng 12 i năm 2025: 812 người). ẵ HỘI ĐÔNG QUÁN TRỊ Các thành viên Hội đồng Quản trị của Công ty trong kỳ và vào ngày lập báo cáo tài chính này như sau: Họ tên Chức vụ Ngày bỏ nhiệm/Miễn nhiệm Bà Hỏ Thúy Ngả Chủ …”
Mở file báo cáo gốc (PDF) để đối chiếu.
Việc làm tại Chứng khoán VPBank (VPBankS)
Xem việc làm đang tuyển của Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank trên CV Work — kèm địa chỉ, quy mô và các vị trí còn mở.
Doanh nghiệp niêm yết cùng ngành dịch vụ đầu tư
| Mã | Doanh nghiệp | Ngành | Vốn hoá | Doanh thu | LNST |
|---|---|---|---|---|---|
| TCX | Chứng khoán Kỹ Thương | Dịch vụ đầu tư | 113.175 tỷ | 11.217 tỷ | 5.683 tỷ |
| VCK | Chứng khoán VPS | Dịch vụ đầu tư | 75.117 tỷ | 8.261 tỷ | 3.579 tỷ |
| SSI | Chứng khoán SSI | Dịch vụ đầu tư | 62.903 tỷ | 12.931 tỷ | 4.107 tỷ |
| HCM | Chứng khoán HSC | Dịch vụ đầu tư | 35.774 tỷ | 5.136 tỷ | 1.179 tỷ |
| VIX | Chứng khoán VIX | Dịch vụ đầu tư | 34.794 tỷ | 8.279 tỷ | 5.410 tỷ |
| VND | Chứng khoán VNDirect | Dịch vụ đầu tư | 25.727 tỷ | 6.640 tỷ | 2.022 tỷ |
| VCI | Chứng khoán Vietcap | Dịch vụ đầu tư | 25.464 tỷ | 4.980 tỷ | 1.342 tỷ |
| MBS | Chứng khoán MB (MBS) | Dịch vụ đầu tư | 18.818 tỷ | 3.639 tỷ | 1.131 tỷ |