Ngân hàng
Top 30 thương hiệu ngân hàng lớn tại Việt Nam
Bảng xếp hạng top 30 thương hiệu ngân hàng tại Việt Nam — kèm số liệu thị trường (với doanh nghiệp niêm yết) và liên kết tới trang tuyển dụng chính chủ. Số liệu tài chính có ghi nguồn; thương hiệu chưa niêm yết ghi rõ.
🇻🇳 25 trong nước🌐 5 nước ngoài
#1
VietcombankThường được xem là ngân hàng có giá trị vốn hoá và uy tín hàng đầu hệ thống ngân hàng Việt…#2
BIDVNằm trong nhóm dẫn đầu hệ thống về quy mô tổng tài sản và mạng lưới chi nhánh.#3
VietinBankThuộc nhóm bốn ngân hàng thương mại nhà nước lớn nhất Việt Nam.
| # | Thương hiệu | Doanh thu | Vốn hoá | Tuyển dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vietcombank Thường được xem là ngân hàng có giá trị vốn hoá và uy tín hàng đầu hệ thống ngân hàng Việt Nam. | — | 499.669 tỷ | 31 việc ↗ đang tuyển ở 8 tỉnh/thành |
| 2 | — | 284.651 tỷ | 92 việc ↗ | |
| 3 | — | 250.872 tỷ | 26 việc ↗ đang tuyển ở 2 tỉnh/thành | |
| 4 | Chưa niêm yết | — | 32 việc ↗ đang tuyển ở 5 tỉnh/thành | |
| 5 | — | 219.673 tỷ | 116 việc ↗ đang tuyển ở 12 tỉnh/thành | |
| 6 | — | 204.899 tỷ | 110 việc ↗ | |
| 7 | — | 202.315 tỷ | 585 việc ↗ đang tuyển ở 62 tỉnh/thành | |
| 8 | — | 131.470 tỷ | 1 việc ↗ | |
| 9 | — | 134.642 tỷ | 143 việc ↗ đang tuyển ở 46 tỉnh/thành | |
| 10 | — | 140.072 tỷ | 122 việc ↗ đang tuyển ở 30 tỉnh/thành | |
| 11 | — | 58.124 tỷ | 40 việc ↗ đang tuyển ở 14 tỉnh/thành | |
| 12 | — | 160.417 tỷ | 159 việc ↗ đang tuyển ở 61 tỉnh/thành | |
| 13 | — | 50.379 tỷ | Việc làm ↗ | |
| 14 | — | 40.778 tỷ | 155 việc ↗ đang tuyển ở 15 tỉnh/thành | |
| 15 | — | 52.804 tỷ | 67 việc ↗ đang tuyển ở 31 tỉnh/thành | |
| 16 | — | 50.700 tỷ | Việc làm ↗ | |
| 17 | — | 33.228 tỷ | Việc làm ↗ | |
| 18 | — | 33.715 tỷ | 6 việc ↗ đang tuyển ở 5 tỉnh/thành | |
| 19 | — | 25.798 tỷ | 11 việc ↗ đang tuyển ở 3 tỉnh/thành | |
| 20 | — | 27.004 tỷ | 28 việc ↗ đang tuyển ở 6 tỉnh/thành | |
| 21 | — | 12.332 tỷ | 77 việc ↗ đang tuyển ở 34 tỉnh/thành | |
| 22 | — | 14.377 tỷ | Việc làm ↗ | |
| 23 | — | 21.556 tỷ | Việc làm ↗ | |
| 24 | — | 7.610 tỷ | 4 việc ↗ | |
| 25 | — | 8.074 tỷ | 133 việc ↗ đang tuyển ở 43 tỉnh/thành | |
| 26 | Tập đoàn niêm yết LSE · HSBA | — | 3 việc ↗ | |
| 27 | Standard Chartered Vietnam Ngân hàng ngoại có thế mạnh về khách hàng doanh nghiệp FDI và ngân hàng quốc tế. | Tập đoàn niêm yết LSE · STAN | — | 1 việc ↗ |
| 28 | Tập đoàn niêm yết KRX · 055550 | — | 51 việc ↗ đang tuyển ở 13 tỉnh/thành | |
| 29 | Tập đoàn niêm yết SGX · U11 | — | 52 việc ↗ đang tuyển ở 2 tỉnh/thành | |
| 30 | Tập đoàn niêm yết KRX · 316140 | — | 10 việc ↗ đang tuyển ở 4 tỉnh/thành |
Ngành khác
Câu hỏi thường gặp
Top thương hiệu ngân hàng gồm những cái tên nào?
Danh sách gồm Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank, Techcombank, MB Bank và các thương hiệu khác.
Làm sao xem việc làm tại các thương hiệu ngân hàng?
Bấm vào tên thương hiệu để mở trang riêng, sau đó chọn nút xem việc làm và tuyển dụng của công ty tương ứng trên CV Work.