Hyundai Grand i10 · 360 tr
Hyundai Grand i10 — Hatchback, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 360 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Hyundai phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: hyundai.thanhcong.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Hyundai |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 360 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Ghi chú | Có cả bản sedan (Grand i10 Sedan). |
| Liên doanh tại Việt Nam | Hyundai Thành Công (TC Motor) |
So sánh 6 phiên bản Hyundai Grand i10
Bản Sedan 1.2 AT đắt hơn bản Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn 95 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn | Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | Hatchback 1.2 AT Tiêu chuẩn | Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn | Hatchback 1.2 AT | Sedan 1.2 AT | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 360 triệu | 380 triệu | 405 triệu | 425 triệu | 435 triệu | 455 triệu |
Nguồn: Bảng giá Hyundai trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 360.000.000 đ | 360.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 36.000.000 đ (10%) | 43.200.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 412.330.700 đ | 419.530.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 419.530.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 412.330.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Hyundai Grand i10, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu hatchback cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Minio Green | VinFast | 4 chỗ | Điện | 188 tr |
| Morning | Kia | 5 chỗ | Xăng | 325 tr |
| Bingo | Wuling | 5 chỗ | Điện | 349 tr |
| Wigo | Toyota | 5 chỗ | Xăng | 405 tr |
| Brio | Honda | 5 chỗ | Xăng | 418 tr |
| Swift | Suzuki | 5 chỗ | Xăng | 569 tr |
| Dolphin | BYD | 5 chỗ | Điện | 569 tr |
| MG4 EV | MG | 5 chỗ | Điện | 828 tr |
| Civic Type R | Honda | 5 chỗ | Xăng | — |
| MG3 | MG | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | — |
| Mini EV | Wuling | 4 chỗ | Điện | — |
Các dòng xe Hyundai khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Hyundai Grand i10 giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Hyundai Grand i10 là 360 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Hyundai Grand i10 thuộc kiểu xe gì?
Hyundai Grand i10 là Hatchback, 5 chỗ, Xăng. Xe cỡ nhỏ hai khoang, cốp mở liền kính hậu.
Hyundai Grand i10 có gì đáng chú ý?
Có cả bản sedan (Grand i10 Sedan).
Hyundai Grand i10 đã bán tại Việt Nam chưa?
Hyundai Grand i10 đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Hyundai Grand i10 chạy bằng gì?
Hệ động lực của Hyundai Grand i10 là Xăng.
Hyundai Grand i10 mấy chỗ ngồi?
Hyundai Grand i10 có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Hyundai Grand i10 mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Hyundai Grand i10 còn xe nào?
Trong nhóm Hatchback phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast Minio Green, Kia Morning, Wuling Bingo, Toyota Wigo, Honda Brio, Suzuki Swift. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Hyundai ở đâu?
Trang thương hiệu Hyundai trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).

