Hyundai Grand i10 · 360 tr
Hyundai Grand i10 — Hatchback, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 360 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Hyundai phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: hyundai.thanhcong.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Hyundai |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 360 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Ghi chú | Có cả bản sedan (Grand i10 Sedan). |
| Liên doanh tại Việt Nam | Hyundai Thành Công (TC Motor) |
So sánh 6 phiên bản Hyundai Grand i10
Bản Sedan 1.2 AT đắt hơn bản Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn 95 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn | Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | Hatchback 1.2 AT Tiêu chuẩn | Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn | Hatchback 1.2 AT | Sedan 1.2 AT | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 360 triệu | 380 triệu | 405 triệu | 425 triệu | 435 triệu | 455 triệu |
Nguồn: Bảng giá Hyundai trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Hyundai Grand i10 →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 360.000.000 đ | 360.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 36.000.000 đ (10%) | 43.200.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 412.330.700 đ | 419.530.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 419.530.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 412.330.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 398.470.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Hyundai Grand i10, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu hatchback cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Minio Green | VinFast | 4 chỗ | Điện | 269 tr |
| Morning | Kia | 5 chỗ | Xăng | 325 tr |
| Bingo | Wuling | 5 chỗ | Điện | 349 tr |
| Wigo | Toyota | 5 chỗ | Xăng | 405 tr |
| Brio | Honda | 5 chỗ | Xăng | 418 tr |
| Swift | Suzuki | 5 chỗ | Xăng | 569 tr |
| Dolphin | BYD | 5 chỗ | Điện | 569 tr |
| MG4 EV | MG | 5 chỗ | Điện | 828 tr |
| Civic Type R | Honda | 5 chỗ | Xăng | — |
| MG3 | MG | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | — |
| Mini EV | Wuling | 4 chỗ | Điện | — |
Các dòng xe Hyundai khác
Việc làm liên quan Hyundai
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Hyundai — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- C

- C
Nhân Viên Kinh Doanh Ô Tô Hyundai Hải Phòng - Lương 8 Triệu - 20 Triệuhôm nay · Còn 29 ngày

