Honda Brio · 418 tr
Honda Brio — Hatchback, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 418 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Honda phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Honda |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 418 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Ngừng bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Honda Việt Nam |
So sánh 3 phiên bản Honda Brio
Bản RS 2 màu đắt hơn bản G 34 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| G | RS | RS 2 màu | |
|---|---|---|---|
| Giá | 418 triệu | 448 triệu | 452 triệu |
Nguồn: Bảng giá Honda trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Honda Brio →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 418.000.000 đ | 418.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 41.800.000 đ (10%) | 50.160.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 476.130.700 đ | 484.490.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 484.490.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 476.130.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 462.270.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Honda Brio, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu hatchback cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Minio Green | VinFast | 4 chỗ | Điện | 269 tr |
| Morning | Kia | 5 chỗ | Xăng | 325 tr |
| Bingo | Wuling | 5 chỗ | Điện | 349 tr |
| Grand i10 | Hyundai | 5 chỗ | Xăng | 360 tr |
| Wigo | Toyota | 5 chỗ | Xăng | 405 tr |
| Swift | Suzuki | 5 chỗ | Xăng | 569 tr |
| Dolphin | BYD | 5 chỗ | Điện | 569 tr |
| MG4 EV | MG | 5 chỗ | Điện | 828 tr |
| Civic Type R | Honda | 5 chỗ | Xăng | — |
| MG3 | MG | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | — |
| Mini EV | Wuling | 4 chỗ | Điện | — |
Các dòng xe Honda khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Việc làm liên quan Honda
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Honda — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- VNhân viên bán xe Honda1 tháng trước
- C

- N
Tuyển Thu ngân làm tại Cửa hàng xe máy Honda1 tháng trước - ĐTUYỂN NHÂN VIÊN GIAO HÀNG XE HONDA1 tháng trước
- C
Quản Lý Kho Phụ Tùng Xe Máy (Honda/Vinfast)1 tháng trước - C

Câu hỏi thường gặp
Honda Brio giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Honda Brio là 418 tr (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Honda Brio thuộc kiểu xe gì?
Honda Brio là Hatchback, 5 chỗ, Xăng. Xe cỡ nhỏ hai khoang, cốp mở liền kính hậu.
Honda Brio đã bán tại Việt Nam chưa?
Honda Brio đã ngừng phân phối chính hãng tại Việt Nam; trên thị trường chủ yếu còn xe đã qua sử dụng.
Honda Brio chạy bằng gì?
Hệ động lực của Honda Brio là Xăng.
Honda Brio mấy chỗ ngồi?
Honda Brio có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Honda Brio khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Honda Brio mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Honda Brio còn xe nào?
Trong nhóm Hatchback phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast Minio Green, Kia Morning, Wuling Bingo, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo, Suzuki Swift. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Honda còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Brio, line-up Honda tại Việt Nam còn City, Civic, Civic Type R, Accord, HR-V, BR-V, CR-V.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Honda ở đâu?
Trang thương hiệu Honda trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).