Hyundai Tucson · 769 tr
Hyundai Tucson — SUV, 5 chỗ, Xăng, Dầu, giá niêm yết khởi điểm 769 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Hyundai phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: hyundai.thanhcong.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Hyundai |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng, Dầu |
| Giá niêm yết từ | 769 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Hyundai Thành Công (TC Motor) |
So sánh 4 phiên bản Hyundai Tucson
Bản 2.0L Dầu Đặc biệt đắt hơn bản 2.0L Xăng Tiêu chuẩn 220 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| 2.0L Xăng Tiêu chuẩn | Xăng đặc biệt | 1.6L Turbo | 2.0L Dầu Đặc biệt | |
|---|---|---|---|---|
| Giá | 769 triệu | 859 triệu | 979 triệu | 989 triệu |
Nguồn: Bảng giá Hyundai trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 769.000.000 đ | 769.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 76.900.000 đ (10%) | 92.280.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 862.230.700 đ | 877.610.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 877.610.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 862.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 848.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Hyundai Tucson, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 285 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 496 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 628 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 646 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 740 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 898 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Everest | Ford | 7 chỗ | Dầu | 1,10 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,35 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Hyundai khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Hyundai Tucson giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Hyundai Tucson là 769 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Hyundai Tucson thuộc kiểu xe gì?
Hyundai Tucson là SUV, 5 chỗ, Xăng, Dầu. Xe gầm cao thân liền khung, chỗ ngồi cao và khoang hành lý rộng.
Hyundai Tucson đã bán tại Việt Nam chưa?
Hyundai Tucson đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Hyundai Tucson chạy bằng gì?
Hệ động lực của Hyundai Tucson là Xăng, Dầu.
Hyundai Tucson mấy chỗ ngồi?
Hyundai Tucson có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Hyundai Tucson khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Hyundai Tucson mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Hyundai Tucson còn xe nào?
Trong nhóm SUV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast VF 3, VinFast VF 5, VinFast Nerio Green, VinFast VF 6, Haval (GWM) H6, Mazda CX-5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Hyundai còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Tucson, line-up Hyundai tại Việt Nam còn Grand i10, Accent, Elantra, Creta, Santa Fe, Palisade, Stargazer, Custin.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Hyundai ở đâu?
Trang thương hiệu Hyundai trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).

