Hyundai Accent · 439 tr
Hyundai Accent — Sedan, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 439 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Hyundai phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: hyundai.thanhcong.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Hyundai |
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 439 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Hyundai Thành Công (TC Motor) |
So sánh 4 phiên bản Hyundai Accent
Bản 1.5 AT Cao cấp đắt hơn bản 1.5 MT 130 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| 1.5 MT | 1.5 AT | 1.5 AT Đặc biệt | 1.5 AT Cao cấp | |
|---|---|---|---|---|
| Giá | 439 triệu | 489 triệu | 529 triệu | 569 triệu |
Nguồn: Bảng giá Hyundai trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 439.000.000 đ | 439.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 43.900.000 đ (10%) | 52.680.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 499.230.700 đ | 508.010.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 508.010.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 499.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 485.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Hyundai Accent, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu sedan cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Soluto | Kia | 5 chỗ | Xăng | 345 tr |
| Attrage | Mitsubishi | 5 chỗ | Xăng | 380 tr |
| Vios | Toyota | 5 chỗ | Xăng | 458 tr |
| Herio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 469 tr |
| City | Honda | 5 chỗ | Xăng | 499 tr |
| K3 | Kia | 5 chỗ | Xăng | 584 tr |
| Elantra | Hyundai | 5 chỗ | Xăng | 599 tr |
| Corolla Altis | Toyota | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | 725 tr |
| K5 | Kia | 5 chỗ | Xăng | 769 tr |
| Civic | Honda | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | 789 tr |
| Camry | Toyota | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | 1,32 tỷ |
| Mazda2 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
| Mazda3 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
| Mazda6 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Hyundai khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Hyundai Accent giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Hyundai Accent là 439 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Hyundai Accent thuộc kiểu xe gì?
Hyundai Accent là Sedan, 5 chỗ, Xăng. Xe gầm thấp ba khoang, khoang hành lý tách rời cabin.
Hyundai Accent đã bán tại Việt Nam chưa?
Hyundai Accent đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Hyundai Accent chạy bằng gì?
Hệ động lực của Hyundai Accent là Xăng.
Hyundai Accent mấy chỗ ngồi?
Hyundai Accent có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Hyundai Accent khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Hyundai Accent mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Hyundai Accent còn xe nào?
Trong nhóm Sedan phân phối chính hãng tại Việt Nam còn Kia Soluto, Mitsubishi Attrage, Toyota Vios, VinFast Herio Green, MG MG5, Nissan Almera. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Hyundai còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Accent, line-up Hyundai tại Việt Nam còn Grand i10, Elantra, Creta, Tucson, Santa Fe, Palisade, Stargazer, Custin.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Hyundai ở đâu?
Trang thương hiệu Hyundai trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).

