Hyundai Custin · 820 tr
Hyundai Custin — MPV, 7 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 820 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Hyundai phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: hyundai.thanhcong.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Hyundai |
| Kiểu dáng | MPV |
| Số chỗ | 7 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 820 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Hyundai Thành Công (TC Motor) |
So sánh 4 phiên bản Hyundai Custin
Bản Cao cấp 2.0T đắt hơn bản Tiêu Chuẩn 1.5T 179 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Tiêu Chuẩn 1.5T | Đặc biệt 1.5T | Cao cấp 1.5T | Cao cấp 2.0T | |
|---|---|---|---|---|
| Giá | 820 triệu | 915 triệu | 950 triệu | 999 triệu |
Nguồn: Bảng giá Hyundai trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 820.000.000 đ | 820.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 82.000.000 đ (10%) | 98.400.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 918.330.700 đ | 934.730.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 934.730.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 918.330.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 904.470.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Hyundai Custin, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu mpv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Avanza Premio | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 558 tr |
| Carens | Kia | 7 chỗ | Xăng | 559 tr |
| Xpander | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 560 tr |
| Stargazer | Hyundai | 7 chỗ | Xăng | 569 tr |
| XL7 | Suzuki | 7 chỗ | Hybrid | 600 tr |
| BR-V | Honda | 7 chỗ | Xăng | 629 tr |
| Veloz Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 638 tr |
| Xpander Cross | Mitsubishi | 7 chỗ | Xăng | 698 tr |
| Limo Green | VinFast | 7 chỗ | Điện | 699 tr |
| Innova Cross | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Hybrid | 730 tr |
| Tourneo | Ford | 7 chỗ | Dầu | 999 tr |
| Carnival | Kia | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,28 tỷ |
| Alphard | Toyota | 7 chỗ | Hybrid | 4,42 tỷ |
| Ertiga | Suzuki | 7 chỗ | Hybrid | — |
Các dòng xe Hyundai khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Hyundai Custin giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Hyundai Custin là 820 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Hyundai Custin thuộc kiểu xe gì?
Hyundai Custin là MPV, 7 chỗ, Xăng. Xe đa dụng ưu tiên không gian và số chỗ, thường 7 chỗ trở lên.
Hyundai Custin đã bán tại Việt Nam chưa?
Hyundai Custin đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Hyundai Custin chạy bằng gì?
Hệ động lực của Hyundai Custin là Xăng.
Hyundai Custin mấy chỗ ngồi?
Hyundai Custin có 7 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Hyundai Custin khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Hyundai Custin mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Hyundai Custin còn xe nào?
Trong nhóm MPV phân phối chính hãng tại Việt Nam còn MG G50, Toyota Avanza Premio, Kia Carens, Mitsubishi Xpander, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Hyundai còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Custin, line-up Hyundai tại Việt Nam còn Grand i10, Accent, Elantra, Creta, Tucson, Santa Fe, Palisade, Stargazer.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Hyundai ở đâu?
Trang thương hiệu Hyundai trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).


