Toyota Wigo · 405 tr
Toyota Wigo — Hatchback, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 405 tr (giá tháng 08/2026). Thuộc line-up Toyota phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: www.toyota.com.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Toyota |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 405 tr (giá tháng 08/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Liên doanh tại Việt Nam | Toyota Motor Việt Nam |
So sánh 2 phiên bản Toyota Wigo
| 1.2 4AT | 1.2 AT | |
|---|---|---|
| Giá | 405 triệu | 405 triệu |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | — |
Nguồn: Bảng giá Toyota trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Xem trang so sánh phiên bản Toyota Wigo →
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 405.000.000 đ | 405.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 40.500.000 đ (10%) | 48.600.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 461.830.700 đ | 469.930.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 469.930.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 461.830.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 447.970.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Toyota Wigo, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu hatchback cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Minio Green | VinFast | 4 chỗ | Điện | 269 tr |
| Morning | Kia | 5 chỗ | Xăng | 325 tr |
| Bingo | Wuling | 5 chỗ | Điện | 349 tr |
| Grand i10 | Hyundai | 5 chỗ | Xăng | 360 tr |
| Brio | Honda | 5 chỗ | Xăng | 418 tr |
| Swift | Suzuki | 5 chỗ | Xăng | 569 tr |
| Dolphin | BYD | 5 chỗ | Điện | 569 tr |
| MG4 EV | MG | 5 chỗ | Điện | 828 tr |
| Civic Type R | Honda | 5 chỗ | Xăng | — |
| MG3 | MG | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | — |
| Mini EV | Wuling | 4 chỗ | Điện | — |
Các dòng xe Toyota khác
ViosYaris CrossCorolla CrossCorolla AltisCamryVeloz CrossAvanza PremioInnova CrossFortunerLand Cruiser PradoLand CruiserHiluxAlphardHiaceRaize
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-08-06. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Việc làm liên quan Toyota
Tin tuyển dụng nhắc đích danh Toyota — đại lý, showroom, xưởng dịch vụ đang tuyển trên CV Work.
- C

- T
- C

- C
Nhân Viên Kinh Doanh Ô Tô Toyota1 tháng trước - C

- C
Tư Vấn Bán Hàng Đại Lý 3S Toyota1 tháng trước
Câu hỏi thường gặp
Toyota Wigo giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Toyota Wigo là 405 tr (giá tháng 08/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Toyota Wigo thuộc kiểu xe gì?
Toyota Wigo là Hatchback, 5 chỗ, Xăng. Xe cỡ nhỏ hai khoang, cốp mở liền kính hậu.
Toyota Wigo đã bán tại Việt Nam chưa?
Toyota Wigo đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Toyota Wigo chạy bằng gì?
Hệ động lực của Toyota Wigo là Xăng.
Toyota Wigo mấy chỗ ngồi?
Toyota Wigo có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Toyota Wigo khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Toyota Wigo mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Toyota Wigo còn xe nào?
Trong nhóm Hatchback phân phối chính hãng tại Việt Nam còn VinFast Minio Green, Kia Morning, Wuling Bingo, Hyundai Grand i10, Honda Brio, Suzuki Swift. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Toyota còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Wigo, line-up Toyota tại Việt Nam còn Vios, Yaris Cross, Corolla Cross, Corolla Altis, Camry, Veloz Cross, Avanza Premio, Innova Cross.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Toyota ở đâu?
Trang thương hiệu Toyota trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).


