Volkswagen Tiguan · 1,69 tỷ
Volkswagen Tiguan — SUV, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 1,69 tỷ (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Volkswagen phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Ảnh: www.vw.com.vn — thuộc bản quyền của hãng, CV Work dẫn lại kèm nguồn.
| Thương hiệu | Volkswagen |
| Kiểu dáng | SUV |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 1,69 tỷ (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | Volkswagen Việt Nam |
So sánh 3 phiên bản Volkswagen Tiguan
Bản Allspace đắt hơn bản Tiêu chuẩn 311 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Tiêu chuẩn | Platinum | Allspace | |
|---|---|---|---|
| Giá | 1.688 triệu | 1.688 triệu | 1.999 triệu |
Nguồn: Bảng giá Volkswagen trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Cần báo giá, lịch lái thử hay tư vấn chọn phiên bản Volkswagen Tiguan? Gọi trực tiếp để được trả lời nhanh nhất.
0903 535 102Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 1.688.000.000 đ | 1.688.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 168.800.000 đ (10%) | 202.560.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 1.873.130.700 đ | 1.906.890.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 1.906.890.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 1.873.130.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 1.859.270.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Volkswagen Tiguan, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu suv cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | VinFast | 4 chỗ | Điện | 285 tr |
| VF 5 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 496 tr |
| Nerio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 628 tr |
| VF 6 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 646 tr |
| VF e34 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 710 tr |
| VF 7 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 740 tr |
| Tucson | Hyundai | 5 chỗ | Xăng, Dầu | 769 tr |
| VF 8 | VinFast | 5 chỗ | Điện | 898 tr |
| Santa Fe | Hyundai | 7 chỗ | Xăng, Dầu, Hybrid | 1,07 tỷ |
| Fortuner | Toyota | 7 chỗ | Xăng, Dầu | 1,16 tỷ |
| VF 9 | VinFast | 7 chỗ | Điện | 1,35 tỷ |
| Palisade | Hyundai | 8 chỗ | Xăng, Dầu | 1,47 tỷ |
| Land Cruiser | Toyota | 7 chỗ | Xăng | 4,58 tỷ |
| Land Cruiser Prado | Toyota | 7 chỗ | Xăng | — |

