Volkswagen Virtus · 949 tr
Volkswagen Virtus — Sedan, 5 chỗ, Xăng, giá niêm yết khởi điểm 949 tr (giá tháng 09/2026). Thuộc line-up Volkswagen phân phối chính hãng tại Việt Nam.
| Thương hiệu | Volkswagen |
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hệ động lực | Xăng |
| Giá niêm yết từ | 949 tr (giá tháng 09/2026) |
| Trạng thái | Đang bán |
| Nhà phân phối tại Việt Nam | Volkswagen Việt Nam |
So sánh 3 phiên bản Volkswagen Virtus
Bản Luxury đắt hơn bản Tiêu chuẩn 120 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Tiêu chuẩn | Elegency | Luxury | |
|---|---|---|---|
| Giá | 949 triệu | 949 triệu | 1.069 triệu |
Nguồn: Bảng giá Volkswagen trên bonbanh.com · cập nhật 2026-09 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.
Tư vấn mua xe Volkswagen
Cần báo giá, lịch lái thử hay tư vấn chọn phiên bản Volkswagen Virtus? Gọi trực tiếp để được trả lời nhanh nhất.
0903 535 102Đường dây tư vấn mua xe do CV Work cung cấp — KHÔNG phải tổng đài chính hãng Volkswagen và không thay thế đại lý uỷ quyền.
Chi phí lăn bánh & trả góp
| Khoản | Hồ Chí Minh | Hà Nội |
|---|---|---|
| Giá niêm yết (bản thấp nhất) | 949.000.000 đ | 949.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ | 94.900.000 đ (10%) | 113.880.000 đ (12%) |
| Lệ phí biển số | 14.000.000 đ | 14.000.000 đ |
| Đăng kiểm | 290.000 đ | 290.000 đ |
| Bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 đ | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | 480.700 đ | 480.700 đ |
| Tạm tính lăn bánh | 1.060.230.700 đ | 1.079.210.700 đ |
Xem đủ 34 tỉnh/thành
| Tỉnh / thành | Trước bạ | Biển số | Tạm tính lăn bánh |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 12% | 14.000.000 đ | 1.079.210.700 đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 10% | 14.000.000 đ | 1.060.230.700 đ |
| Hải Phòng | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Đà Nẵng | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Cần Thơ | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Huế | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Cao Bằng | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Điện Biên | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Lai Châu | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Lạng Sơn | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Lào Cai | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Phú Thọ | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Sơn La | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Thái Nguyên | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Tuyên Quang | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Bắc Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Hưng Yên | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Ninh Bình | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Quảng Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Hà Tĩnh | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Nghệ An | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Quảng Trị | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Thanh Hóa | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Quảng Ngãi | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Đắk Lắk | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Gia Lai | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Khánh Hòa | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Lâm Đồng | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Đồng Nai | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Tây Ninh | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Đồng Tháp | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Vĩnh Long | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| Cà Mau | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
| An Giang | 10% | 140.000 đ | 1.046.370.700 đ |
Tạm tính cho bản thấp nhất của Volkswagen Virtus, gồm giá xe + trước bạ + biển số + đăng kiểm + bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS một năm. Chưa gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện và khuyến mãi của đại lý — là ước tính tham khảo, không phải báo giá.
Mẫu sedan cùng phân khúc
| Mẫu xe | Thương hiệu | Chỗ | Hệ động lực | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| Soluto | Kia | 5 chỗ | Xăng | 345 tr |
| Attrage | Mitsubishi | 5 chỗ | Xăng | 380 tr |
| Accent | Hyundai | 5 chỗ | Xăng | 439 tr |
| Vios | Toyota | 5 chỗ | Xăng | 458 tr |
| Herio Green | VinFast | 5 chỗ | Điện | 469 tr |
| City | Honda | 5 chỗ | Xăng | 499 tr |
| K3 | Kia | 5 chỗ | Xăng | 584 tr |
| Elantra | Hyundai | 5 chỗ | Xăng | 599 tr |
| Corolla Altis | Toyota | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | 725 tr |
| K5 | Kia | 5 chỗ | Xăng | 769 tr |
| Camry | Toyota | 5 chỗ | Xăng, Hybrid | 1,32 tỷ |
| Mazda2 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
| Mazda3 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
| Mazda6 | Mazda | 5 chỗ | Xăng | — |
Các dòng xe Volkswagen khác
Thông tin lấy từ danh mục xe phân phối chính hãng tại Việt Nam · cập nhật 2026-09-14. Giá là giá niêm yết khởi điểm của bản thấp nhất, theo bonbanh.com — không phải giá lăn bánh và không phải báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Volkswagen Virtus giá bao nhiêu?
Giá niêm yết khởi điểm của Volkswagen Virtus là 949 tr (giá tháng 09/2026), cho bản thấp nhất. Đây không phải giá lăn bánh — lăn bánh còn thuế trước bạ, đăng ký, bảo hiểm và tuỳ chính sách từng đại lý.
Volkswagen Virtus thuộc kiểu xe gì?
Volkswagen Virtus là Sedan, 5 chỗ, Xăng. Xe gầm thấp ba khoang, khoang hành lý tách rời cabin.
Volkswagen Virtus đã bán tại Việt Nam chưa?
Volkswagen Virtus đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam.
Volkswagen Virtus chạy bằng gì?
Hệ động lực của Volkswagen Virtus là Xăng.
Volkswagen Virtus mấy chỗ ngồi?
Volkswagen Virtus có 5 chỗ ngồi theo công bố của hãng.
Giá lăn bánh Volkswagen Virtus khoảng bao nhiêu?
Giá lăn bánh gồm giá xe cộng lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm, và khác nhau theo tỉnh. Dùng công cụ tính phí lăn bánh trên CV Work để ra con số theo đúng tỉnh của bạn.
Mua trả góp Volkswagen Virtus mỗi tháng trả bao nhiêu?
Khoản trả hằng tháng phụ thuộc số tiền vay, lãi suất và kỳ hạn, không có con số chung. Công cụ tính trả góp mua xe trên CV Work cho ra khoản trả từng tháng và tổng tiền lãi.
Cùng phân khúc với Volkswagen Virtus còn xe nào?
Trong nhóm Sedan phân phối chính hãng tại Việt Nam còn Kia Soluto, Mitsubishi Attrage, Hyundai Accent, Toyota Vios, VinFast Herio Green, MG MG5. Bảng ngay trên trang này xếp cả nhóm theo giá từ thấp lên cao.
Volkswagen còn bán những dòng xe nào tại Việt Nam?
Ngoài Virtus, line-up Volkswagen tại Việt Nam còn Tiguan, Teramont, Teramont X, Touareg, Viloran, ID. Era 9X.
Muốn làm việc trong ngành ô tô, xem tuyển dụng Volkswagen ở đâu?
Trang thương hiệu Volkswagen trên CV Work có tin tuyển dụng của pháp nhân phân phối và các đại lý đang tuyển (tư vấn bán hàng, cố vấn dịch vụ, kỹ thuật viên).